Chứng chỉ Goethe B1 - Obst und Gemüse
Học tên tiếng Đức của các loại trái cây và rau củ khác nhau, cùng với các từ về vị giác, độ chín, chất lượng và cách chế biến, đồng thời mở rộng vốn từ trình độ B1 hữu ích cho việc mua sắm, nấu ăn và dinh dưỡng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Essbarer Teil einer Pflanze, der aus der Blüte entsteht

trái cây, quả
Anh ấy ăn một trái cây mỗi ngày.
Eine süße, orangefarbene Frucht mit weichem Fruchtfleisch und Stein

quả mơ, quả mơ
Quả mơ thường được chế biến thành mứt.
Eine orange-gelbe Steinfrucht

quả mơ, quả mơ
Chiếc bánh này được phủ bằng quả mơ tươi.
Eine süße, meist violette oder blaue Frucht mit Kern

mận, mận khô
Từ những quả mận, tôi làm mứt.
Ein langes, orangefarbenes Gemüse, das oft roh oder gekocht gegessen wird

cà rốt, cà rốt
Trẻ em thường thích ăn cà rốt như một món ăn nhẹ.
österreichisch für Kartoffel; eine essbare Knolle, die oft gekocht, gebraten oder gebacken wird

khoai tây, khoai tây củ
Eine rote Frucht, die als Gemüse verwendet wird

cà chua, cà chua
Những quả cà chua này đặc biệt mọng nước và ngọt.
Eine runde Pflanze, die beim Kochen verwendet wird und scharf schmeckt

củ hành, hành tây
Nhiều người khóc vì hành tây khi nấu ăn.
Ein Organismus, der oft im Wald wächst und als Lebensmittel genutzt wird

nấm, nấm
Một số nấm có độc và không ăn được.
österreichisch und süddeutsch für Pilz; ein essbarer Pilz, den man zum Kochen verwenden kann

nấm, nấm ăn được