Eine krankhafte Abhängigkeit von einer Substanz oder einer Tätigkeit, die Kontrollverlust verursacht

nghiện
Cô ấy đang chiến đấu chống lại chứng nghiện ma túy của mình.
Nicht aufhören können, etwas zu tun oder zu konsumieren, obwohl es schadet

nghiện, phụ thuộc
Nhiều người nghiện mạng xã hội.
Eine Substanz, die Abhängigkeit verursachen kann

chất gây nghiện, chất gây lệ thuộc
Buôn bán chất gây nghiện bất hợp pháp là có thể bị trừng phạt.
Eine illegale oder stark regulierte Substanz, die bewusstseinsverändernd wirkt und oft zu Abhängigkeit führt

ma túy, chất gây nghiện
Anh ta bị bắt vì bán ma túy.
Rauschgetränk wie Bier, Wein oder Schnaps

đồ uống có cồn, rượu
Tại bữa tiệc có rất nhiều rượu.
Nicht mehr nüchtern, weil man Alkohol getrunken hat

say, ngà ngà
Cô ấy cảm thấy say.
Eine Person, die regelmäßig Tabak raucht

người hút thuốc, người nghiện thuốc lá
Cha tôi là người hút thuốc trong 20 năm.
Eine Person, die keine Tabakprodukte konsumiert

người không hút thuốc, người không sử dụng thuốc lá
Là một người không hút thuốc, tôi không thích mùi khói.