Chứng chỉ Goethe B1 - Năng lượng và Bảo vệ Môi trường
Học từ vựng tiếng Đức về năng lượng, điện, tái chế, các vấn đề môi trường và bảo vệ khí hậu, đồng thời mở rộng vốn từ trình độ B1 để nói về tài nguyên, phát triển bền vững và hành vi thân thiện với môi trường.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Die Umgebung und Natur, in der Menschen, Tiere und Pflanzen leben

môi trường, khung cảnh
Ô nhiễm gây hại cho môi trường.
Schutz der Natur und Umwelt

bảo vệ môi trường, sự bảo vệ môi trường
Bảo vệ môi trường có thể được cải thiện thông qua tái chế.
Verschmutzung der Natur und Umwelt

ô nhiễm môi trường, sự ô nhiễm môi trường
Ô nhiễm môi trường dẫn đến chất lượng không khí kém.
Etwas, das gut für die Umwelt ist oder im Einklang mit der Natur steht

sinh thái, thân thiện với môi trường
Sinh thái có nghĩa là một cái gì đó tốt cho môi trường hoặc hài hòa với thiên nhiên. Họ ủng hộ nông nghiệp sinh thái.
Ohne künstliche Zusätze hergestellt

hữu cơ, tự nhiên
Sữa này được sản xuất sinh học.
Elektrischer Strom als nutzbare Kraftquelle

điện, dòng điện
Chúng ta phải tiết kiệm năng lượng để giảm chi phí.
Fluss von elektrischer Energie durch Leitungen

điện, dòng điện
Mức tiêu thụ điện hàng tháng là bao nhiêu?
Der unsichtbare Stoff wie Luft

khí, khí
Khí nhẹ hơn nước.
Ein Ort, an dem elektrische Energie erzeugt wird

nhà máy điện, trạm phát điện
Nhiều người làm việc trong nhà máy điện.
Wärme erzeugen oder einen Raum warm machen

sưởi ấm, làm nóng
Bạn có thể vui lòng sưởi ấm phòng khách không ?
Etwas aufbrauchen oder nutzen, bis nichts mehr übrig ist

tiêu thụ, sử dụng
Cô ấy đã sử dụng hết tất cả nguồn cung cấp.
Material oder Gegenstände, die nicht mehr gebraucht und weggeworfen werden

chất thải, rác
Rác nằm trên đường phố.
Abfälle oder unbrauchbare Dinge fachgerecht beseitigen

tiêu hủy, loại bỏ
Chúng ta phải xử lý rác thải điện tử một cách chuyên nghiệp.
Fahrzeug oder Dienst zum regelmäßigen Einsammeln von Hausmüll

xe thu gom rác, thu gom rác thải
Thành phố tổ chức dịch vụ thu gom rác.
Ein großer Behälter für Müll

thùng rác, thùng đựng rác
Anh ấy đưa thùng rác ra ngoài.
Gas, das bei Verbrennung in Motoren entsteht und in die Luft abgegeben wird

khí thải, khí xả
Nhiều nhà máy sản xuất khí thải độc hại.
Die unsichtbare Mischung aus Gasen, die wir atmen

không khí, bầu khí quyển
Không khí hôm nay ấm áp.
Substanzen wie Staub, Dreck oder unerwünschte Partikel, die Oberflächen verschmutzen

bụi bẩn, chất bẩn
Ô nhiễm môi trường không làm giảm bụi bẩn trong thành phố.
Etwas durch Schmutz, Abfälle oder schädliche Substanzen verunreinigen

làm ô nhiễm, làm bẩn
Du khách làm ô nhiễm bãi biển.