Jobs and Working Life - Retail & Sales Professionals
Study terms for professionals working in retail, food sales, market trading, auctions, hospitality, and customer service.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
someone whose job is baking and selling bread and cakes

thợ làm bánh, thợ làm bánh ngọt
someone who cuts up and sells meat as a job

người bán thịt, người hàng thịt
Cô ấy đã hỏi người bán thịt để được tư vấn về cách nấu bít tết hoàn hảo.
a person in charge of paying and receiving money in a hotel, shop, bank, etc.

nhân viên thu ngân, thu ngân
Cô ấy đưa cho nhân viên thu ngân một thẻ tín dụng để thanh toán cho đôi giày mới.
a person who buys and sells things, usually to make money from the difference in price

người buôn bán, đại lý
Họ trở thành một đại lý được ủy quyền cho một thương hiệu xe hơi sang trọng.
a health professional trained to prepare and dispense drugs and medicine

dược sĩ, người pha chế thuốc
a person whose occupation or hobby is catching fish

ngư dân, người đánh cá
Ngư dân đã sửa chữa thuyền của mình trước khi ra khơi vào sáng sớm.
someone who sells food and other everyday products

người bán tạp hóa, người bán thực phẩm
Người bán tạp hóa có nhiều loại thực phẩm hữu cơ và nguồn gốc địa phương dành cho những người mua sắm quan tâm đến sức khỏe.
someone who buys and sells goods wholesale

thương nhân, người buôn bán
Là một thương nhân thành đạt, ông sở hữu nhiều cửa hàng ở trung tâm thành phố nhộn nhịp.
a person who owns or manages a shop selling newspapers, magazines, confectionery, and tobacco products
a person who lends money in exchange for personal property pledged as collateral
a person, often a man, whose job is to sell products or services to customers

nhân viên bán hàng, người bán hàng
Sau nhiều giờ đàm phán, nhân viên bán hàng cuối cùng đã thực hiện được giao dịch.
a person whose job is selling goods

nhân viên bán hàng, đại diện thương mại
Một nhân viên bán hàng giỏi lắng nghe khách hàng và hiểu nhu cầu của họ.
someone whose job is to serve or help customers in a shop

nhân viên bán hàng, người bán hàng
Nhân viên bán hàng nhanh chóng bổ sung kệ với những mặt hàng mới về.
someone who manages or owns a shop

chủ cửa hàng, người bán hàng
Chủ cửa hàng sắp xếp gian hàng để thu hút nhiều khách hàng hơn đến cửa hàng.
someone whose job is selling or buying shares, goods, or currencies

thương nhân, người giao dịch
Cô ấy bắt đầu sự nghiệp của mình với tư cách là một nhà giao dịch trái phiếu trước khi chuyển sang giao dịch cổ phiếu.
a person who conducts an auction, accepting bids and selling items to the highest bidder
a female bartender responsible for preparing and serving drinks at a bar or pub

nữ nhân viên pha chế, barmaid
Nữ phục vụ quầy bar giữ khu vực quầy bar gọn gàng và được cung cấp đầy đủ đồ dùng.
a man whose job involves mixing and serving drinks, particularly alcoholic drinks, in a bar

nhân viên pha chế rượu, người phục vụ quầy bar
a person who serves drinks behind a bar, typically in a bar, restaurant, or other establishment

người pha chế rượu, nhân viên phục vụ quầy bar
Người pha chế rượu chào những khách quen bằng tên khi họ bước vào quán rượu.
