known by a lot of people

nổi tiếng, danh tiếng
Cô ấy trở nên nổi tiếng chỉ sau một đêm sau khi video viral của cô ấy thu hút hàng triệu lượt xem.
someone who creates drawings, sculptures, paintings, etc. either as their job or hobby

nghệ sĩ, họa sĩ
Nghệ sĩ đường phố đang vẽ chân dung cho người qua đường.
a country in North America that has 50 states

Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
Hoa Kỳ là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ.
having a lot of different and often bright colors

đầy màu sắc, nhiều màu
Mùa xuân mang đến một loạt hoa đầy màu sắc cho công viên.
a picture created by paint

bức tranh, bức họa
Bức tranh này nắm bắt vẻ đẹp của bầu trời đêm đầy sao.
a part of a plant from which the seed or fruit develops

hoa
Chúng tôi đã trồng hạt và theo dõi những bông hoa lớn lên.
an area of scenery visible in a single view

phong cảnh, toàn cảnh
Khu vườn được thiết kế để làm nổi bật phong cảnh tự nhiên.
any of the hard pieces making up the skeleton in humans and some animals

xương, xương người
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một ca ghép xương để sửa chữa xương bị hư hỏng.
art that is created from 1860s until 1970s in which a departure from traditional styles and values along with experimenting with new forms is dominant

nghệ thuật hiện đại, nghệ thuật đương đại
Triển lãm trưng bày những kiệt tác của nghệ thuật hiện đại.
a field of study focuses on learning and practicing different creative skills, such as drawing, painting, sculpture, and understanding the history and theory behind them

nghệ thuật, mỹ thuật
Bảo tàng hợp tác với các trường đại học để cung cấp cho sinh viên nghệ thuật kinh nghiệm thực tế.
to have a type of belief or idea about a person or thing

nghĩ, tin
Bạn nghĩ gì về nhân viên mới?
an emotional state or sensation that one experiences such as happiness, guilt, sadness, etc.

cảm giác
Mặc dù cô ấy đã cố gắng hết sức để che giấu nó, cảm giác lo lắng vẫn gặm nhấm dạ dày của cô ấy trong suốt buổi phỏng vấn xin việc.
used to indicate a degree of expectation regarding something that is likely to happen

nên, nên
Chúng ta nên thấy sự cải thiện trong doanh số sau khi triển khai chiến lược tiếp thị mới.
to test something by doing or using it to find out if it is suitable, useful, good, etc.

thử, kiểm tra
Cô ấy đã thử thói quen tập luyện mới và thấy nó đầy thách thức.
to produce a picture or design with paint

vẽ
Cô ấy đã vẽ một bức tranh tĩnh vật về trái cây và hoa cho triển lãm nghệ thuật.
near in distance

gần, sát
Cửa hàng tạp hóa khá gần, chỉ cách đó năm phút đi bộ.
the length of the space that is between two places or points

khoảng cách
Kính thiên văn cho phép các nhà thiên văn đo chính xác khoảng cách đến các thiên hà xa xôi.
(of colors) intense and easy to see

rực rỡ, sặc sỡ
Bầu trời có màu xanh tươi vào một ngày nắng đẹp.
a quality such as red, green, blue, yellow, etc. that we see when we look at something

màu sắc
Đèn giao thông có ba màu: đỏ, vàng và xanh lá cây.
a large, dry area of land with very few plants, typically one covered with sand

sa mạc, hoang mạc
Họ bị lạc khi lái xe qua sa mạc.
a very tall and large natural structure that looks like a huge hill with a pointed top that is often covered in snow

núi, đỉnh
Chúng tôi leo lên núi và tận hưởng quang cảnh ngoạn mục từ trên đỉnh.
the space above the earth where the sun, clouds, stars, and the moon are and we can see them

bầu trời
Bầu trời chuyển sang màu hồng và cam khi mặt trời bắt đầu lặn.
to change one's place of residence or work

chuyển nhà, di chuyển
Chúng tôi đang lên kế hoạch chuyển đến một tiểu bang khác để bắt đầu mới.
a state in southwestern United States on the Mexican border

New Mexico, Tiểu bang New Mexico
to no longer be alive

chết, qua đời
Người lính đã hy sinh mạng sống của mình, sẵn sàng chết vì sự an toàn của đồng đội.
