a country located in the Middle East, bordered by Syria to the north and east, Israel to the south, and the Mediterranean Sea to the west

Li-băng
known by a lot of people

nổi tiếng, danh tiếng
Cô ấy trở nên nổi tiếng chỉ sau một đêm sau khi video viral của cô ấy thu hút hàng triệu lượt xem.
someone whose job involves writing articles, books, stories, etc.

nhà văn, tác giả
Nhà văn đã ký sách cho người hâm mộ tại sự kiện.
a person who writes pieces of poetry

nhà thơ
Nhà thơ trẻ đã giành được nhiều cuộc thi nhờ thơ ca gợi cảm của mình.
someone who creates drawings, sculptures, paintings, etc. either as their job or hobby

nghệ sĩ, họa sĩ
Nghệ sĩ đường phố đang vẽ chân dung cho người qua đường.
to change one's place of residence or work

chuyển nhà, di chuyển
Chúng tôi đang lên kế hoạch chuyển đến một tiểu bang khác để bắt đầu mới.
a country in North America that has 50 states

Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
Hoa Kỳ là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ.
state capital and largest city of Massachusetts; a major center for banking and financial services

Boston, thủ phủ và thành phố lớn nhất của Massachusetts; một trung tâm lớn về ngân hàng và dịch vụ tài chính
to investigate something to gain knowledge or understanding about it

khám phá, nghiên cứu
Bạn có thể vui lòng khám phá các giải pháp thay thế cho vấn đề không?
the use of creativity and imagination to express emotions and ideas by making things like paintings, sculptures, music, etc.

nghệ thuật
Tôi thích tham quan các viện bảo tàng để ngắm vẻ đẹp của nghệ thuật từ các nền văn hóa khác nhau.
the activity or skill of making words on paper or a screen to express ideas or information

viết, sự viết
Viết giúp tổ chức ý tưởng của bạn.
possessing a natural skill or ability for something

tài năng, có năng khiếu
Công ty đang tìm kiếm các kỹ sư tài năng để tham gia vào nhóm của họ.
art created for a publicly accessible space and intended to reach a wide audience, often site-specific pieces incorporating the surrounding environment

nghệ thuật công cộng, nghệ thuật trong không gian công cộng
the language of the Arabs

tiếng Ả Rập
Để sống ở Dubai, biết một chút tiếng Ả Rập sẽ có ích.
a piece of writing that briefly analyzes or discusses a specific subject

bài luận
Tờ báo đã đăng một bài luận chỉ trích các chính sách của chính phủ.
to produce a newspaper, book, etc. for the public to purchase

xuất bản, phát hành
Nhà xuất bản đại học thường xuyên xuất bản các tạp chí học thuật.
having a lot of value

quan trọng, then chốt
Vấn đề quan trọng hiện tại là đảm bảo an toàn cho công nhân.
(plural) written works particularly those belonging to an author or covering a specific topic

tác phẩm viết
Các kệ thư viện được lấp đầy bởi một tác phẩm viết đa dạng, từ tiểu thuyết cổ điển đến tiểu luận đương đại, phục vụ độc giả với mọi sở thích và gu thẩm mỹ.
the right to act, say, or think as one desires without being stopped, controlled, or restricted

tự do
Những người biểu tình yêu cầu tự do lớn hơn cho tất cả công dân.
the spiritual part of a person that is believed to be the essence of life in them

linh hồn
Giai điệu ám ảnh của bài hát dường như chạm đến tâm hồn của tất cả những ai nghe thấy nó.
complex and challenging to fully comprehend

sâu sắc, phức tạp
Bài giảng của giáo sư về vật lý lượng tử quá sâu sắc đến nỗi nhiều sinh viên gặp khó khăn để theo kịp.
having great importance

quan trọng, lớn
Hội nghị là một cơ hội lớn để kết nối với các nhà lãnh đạo ngành.
to know something's meaning, particularly something that someone says

hiểu, thấu hiểu
Sau khi đọc giải thích vài lần, cuối cùng tôi hiểu khái niệm.
not involving difficulty in doing or understanding

đơn giản, dễ dàng
Các hướng dẫn rất đơn giản để làm theo, với các bước rõ ràng được nêu ra.
a specific way of writing, designing, painting, etc. that is typical of a certain era, person, movement, place, etc.

phong cách
Phong cách Bauhaus được biết đến với thẩm mỹ tối giản và tập trung vào tính năng.
a vital organ in the body that cleans the blood of harmful substances

gan, thuộc về gan
Mức độ enzyme gan cao trong xét nghiệm máu có thể chỉ ra tổn thương hoặc rối loạn chức năng gan, thúc đẩy các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe tiến hành điều tra thêm.
each of the two organs in the chest that helps one breathe

phổi, lá phổi
Cô ấy trải qua tình trạng khó thở và thở khò khè, những triệu chứng thường liên quan đến hen suyễn, một tình trạng phổi mãn tính đặc trưng bởi viêm đường thở.
