a two-wheeled vehicle with a platform to stand on and handlebars for steering, moved forward by kicking against the ground with one foot

xe đạp chân, xe tay ga không bàn đạp
Họ đã thuê kickbike để tham quan thành phố.
having two wheels, typically describing bicycles, motorcycles, and similar vehicles

hai bánh, xe đạp
Học lái xe hai bánh đòi hỏi sự cân bằng và phối hợp tốt.
a means of transportation used to carry people or goods from one place to another, typically on roads or tracks

phương tiện, xe cộ
Tai nạn liên quan đến ba phương tiện.
to resemble a thing or person in appearance

giống với, trông giống như
Ngôi nhà này có trông giống ngôi nhà bạn đã ở trước đây không?
a vehicle with two wheels that we ride by pushing its pedals with our feet

xe đạp, xe hai bánh
Họ đang mua một chiếc xe đạp mới cho sinh nhật của con gái họ.
a child's two-wheeled vehicle with a footboard, steered by handlebars and propelled by pushing one foot against the ground

xe đẩy chân, xe scooter
Cửa hàng bán nhiều loại xe scooter cho các nhóm tuổi khác nhau.
a bar in front of a motorcycle or bicycle that a person takes by hand to control the direction in which they want to travel

tay lái, ghi đông
Anh ấy nhận thấy một chút rung lắc nhẹ ở tay lái, mà anh ấy phải sửa chữa trước chuyến đi tiếp theo.
to sit on open-spaced vehicles like motorcycles or bicycles and be in control of their movements

lái, đi
John quyết định đi xe đạp đường trường đến nơi làm việc, lựa chọn một cách di chuyển thân thiện với môi trường và có ý thức về sức khỏe hơn.
receiving a lot of love and attention from many people

phổ biến, được yêu thích
Bài hát của anh ấy phổ biến vì chúng dễ nhảy theo.
a mental or physical activity that helps keep our mind and body healthy

bài tập, hoạt động thể chất
Yoga là một bài tập tuyệt vời cho sự thư giãn và linh hoạt.
healthy and strong, especially due to regular physical exercise or balanced diet

khỏe mạnh, cân đối
Cô ấy theo một chế độ ăn cân bằng, và bác sĩ của cô ấy nói rằng cô ấy rất khỏe mạnh.
used to introduce differences between two things or people

không giống như, khác với
Cô ấy thích học toán, không giống như các bạn cùng lớp.
standard in type or quality, not different or special in any way

thông thường, tiêu chuẩn
Họ ở tại một khách sạn bình thường, không phải khách sạn sang trọng.
having an uneven or jagged texture

nhám, thô ráp
Vải thô ráp khi chạm vào, gây kích ứng da nhạy cảm.
a way or track that is built or made by people walking over the same ground

lối đi, con đường
Con đường được lót bằng những bông hoa đang nở.
having very little weight and easy to move or pick up

nhẹ, không nặng
Chiếc xe đồ chơi nhỏ đủ nhẹ để một đứa trẻ có thể chơi với nó.
a competitive sport involving the contest of speed, usually performed using vehicles or animals

đua
the ability to maintain a steady position or posture, preventing falling or tipping

thăng bằng, sự cân bằng
Một em bé học cân bằng dần dần khi bắt đầu biết đi.
a machine that converts any form of energy into mechanical energy

động cơ, máy động lực
Động cơ điện được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị gia dụng, phương tiện và thiết bị công nghiệp.
to make something happen, usually something bad

gây ra, tạo ra
Hút thuốc được biết là gây ra nhiều vấn đề sức khỏe khác nhau.
a change in water, air, etc. that makes it harmful or dangerous

ô nhiễm, sự ô nhiễm
Ô nhiễm do rác thải nhựa gây ra là một cuộc khủng hoảng môi trường ngày càng tăng.
to hold someone or something and take them from one place to another

mang, chở
Túi mua sắm nặng vì nó phải mang đồ ăn cho cả gia đình.
next to and at the side of something or someone

bên cạnh, cạnh
Cô ấy đi bộ bên cạnh con sông, tận hưởng quang cảnh.
something that a person spends time doing, particularly to accomplish a certain purpose

hoạt động, sự chiếm dụng
Giải đố và câu đố có thể là một hoạt động thử thách nhưng kích thích.
to join in a contest or game

thi đấu, tham gia
Hai đội sẽ thi đấu trong trận chung kết vào ngày mai.
| Từ Vựng về Phương Tiện Không Động Cơ | |||
|---|---|---|---|
| Bicycle | Rickshaw | Chariot | Segway |
| Carriage | Dog Sled | Unicycle | Kick Scooter |
| Velocipede | Kick Sled | Draisine | Bullock Cart |
| Trikke | Penny-farthing | Travois | Handcycle |
| Kickbike | Velomobile | Pedicab | Tandem Bicycle |
