Từ vựng trình độ B1 - Thất bại và trở ngại
Trong bài học này, các từ về thất bại và trở ngại được khám phá, mô tả các vấn đề và thách thức.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
resultado negativo o falta de éxito en algo

thất bại
Tránh thất bại đòi hỏi nỗ lực và kiên trì.
acción o decisión equivocada; algo que está mal o incorrecto

lỗi
Vui lòng sửa lỗi đó trong tài liệu.
situación que requiere esfuerzo o habilidad para ser superada

khó khăn
Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn bằng sự kiên nhẫn và nỗ lực.
situación o tarea difícil que requiere esfuerzo para superarla

thách thức, khó khăn
Vượt qua nỗi sợ hãi của mình là một thử thách cá nhân lớn.
una situación difícil o una pregunta que necesita solución o atención

vấn đề, khó khăn
Vấn đề là gì?
contratiempo o situación que causa dificultad, fracaso o retraso

sự thụt lùi
Sau vài thất bại, cuối cùng họ đã đạt được mục tiêu của mình.
que ha sido vencido o superado por un adversario o fuerza

bị đánh bại
Ông ấy đã bị đánh bại trong cuộc bầu cử.
situación difícil o peligrosa que necesita una solución urgente

khủng hoảng, khủng hoảng
Cuộc khủng hoảng y tế đã ảnh hưởng đến toàn thế giới.
situación o factor que hace que algo sea más difícil, complejo o enredado

biến chứng, khó khăn
Những phức tạp pháp lý đã làm chậm trễ dự án.
sentimiento de desilusión o impotencia cuando no se logran objetivos o expectativas

sự thất vọng, sự bực bội
Sự thất vọng của anh ấy rõ ràng sau thất bại.
posibilidad de que ocurra algo malo o peligroso

rủi ro
Tôi không muốn chấp nhận rủi ro đó.
situación difícil que requiere esfuerzo, habilidad o valor para superarla

thách thức, khó khăn
Tham gia cuộc thi là một thử thách thú vị.
que produce desilusión, molestia o sensación de impotencia

bực bội
Giải quyết vấn đề này mà không có sự trợ giúp thật bực bội.
que no se puede hacer, lograr o realizar bajo ninguna circunstancia

không thể
Không thể thuyết phục anh ta thay đổi ý kiến.
que no tiene eficacia, valor o utilidad; que no sirve para nada

vô dụng, vô ích
Mua công cụ đó thật vô ích, nó không hoạt động.
que requiere mucho esfuerzo, resistencia o capacidad para superar

khó khăn, gian khổ
Cuộc sống ở thành phố có thể khó khăn.
que requiere mucho esfuerzo, habilidad o dedicación

đòi hỏi cao
Huấn luyện thể chất khắt khe đối với tất cả các vận động viên.
no tener éxito en un proyecto, actividad o intención

thất bại, hỏng
Bộ phim thất bại ở phòng vé.