Từ vựng trình độ B1 - Thiên nhiên và động vật hoang dã
Trong bài học này, các từ về thiên nhiên và động vật hoang dã được khám phá, mô tả môi trường sống và loài.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
llanura extensa con hierba y pocos árboles, típica de regiones tropicales o subtropicales

thảo nguyên
Trên thảo nguyên, bạn có thể nhìn thấy sư tử và ngựa vằn.
extensión de terreno cubierta de hierba, generalmente sin árboles grandes

đồng cỏ, bãi cỏ
Những đứa trẻ chơi trên đồng cỏ gần con sông.
extensión de terreno plano, generalmente sin montañas

đồng bằng, vùng đất bằng phẳng
Đồng bằng là lý tưởng để nuôi gia súc.
conjunto de montañas unidas formando una línea larga

dãy núi
Dãy núi chia cắt hai quốc gia.
hueco natural en la tierra, montaña o roca

hang động, hang
Những bức tranh cổ đã được phát hiện bên trong hang động.
terreno húmedo con agua estancada y vegetación

đầm lầy, bãi lầy
Đầm lầy có thảm thực vật rất dày đặc.
conjunto de plantas que crecen en un lugar

thảm thực vật, thực vật
Thảm thực vật của ngọn núi thay đổi theo độ cao.
planta joven que brota de otra planta

chồi non, mầm cây
Chồi non cần nhiều nước và ánh nắng mặt trời.
que caza y se alimenta de otros animales

săn mồi, động vật ăn thịt
Chim ưng có hành vi săn mồi.
construcción para retener o regular el agua de un río o lago

đập, đập nước
Đập trữ nước cho việc tưới tiêu nông nghiệp.
animal que tiene pelo, da leche a sus crías y generalmente vive en la tierra

động vật có vú
Động vật có vú nuôi con non bằng sữa.
animal que tiene piel con escamas y generalmente se arrastra

loài bò sát
Rắn là loài bò sát không có chân.
mamífero pequeño que tiene dientes frontales fuertes para roer

loài gặm nhấm, loài gặm nhấm
Con sóc là một loài gặm nhấm leo cây dễ dàng.
mamífero que pertenece al orden de los primates, como monos o humanos

linh trưởng
Khỉ đột là một loài linh trưởng sinh sống ở châu Phi.
que se alimenta principalmente de carne

ăn thịt
Sói là loài ăn thịt và sống theo bầy đàn.
que se alimenta solo de plantas

ăn cỏ
Voi là loài ăn cỏ lớn.
que se alimenta tanto de plantas como de animales

ăn tạp
Con người tự nhiên là loài ăn tạp.
que vive o se activa durante la noche

ban đêm
Dơi là loài hoạt động ban đêm và xuất hiện vào lúc hoàng hôn.
que vive o se activa durante el día

ban ngày, hoạt động ban ngày
Khỉ là động vật ban ngày tìm kiếm thức ăn vào ban ngày.
grupo de animales de la misma especie que viven o se mueven juntos

bầy, đàn
Tôi đã thấy một đàn hươu trong rừng.
grupo de aves que vuelan o se mueven juntas

đàn, bầy
Đàn chim di chuyển theo sau người dẫn đầu.
lugar donde los pájaros o algunos animales construyen su hogar y crían a sus crías

tổ
Tôi đã tìm thấy một tổ chim én trên ban công.
espacio que un animal defiende y considera suyo

lãnh thổ, vùng lãnh thổ
andar o rondar sin rumbo fijo, generalmente cerca de un lugar

lang thang
Con cáo lang thang trong rừng để tìm kiếm con mồi.
movimiento de personas o animales de un lugar a otro

di cư
Các nhà khoa học nghiên cứu sự di cư của bướm vua.
periodo en que un animal duerme durante el invierno

ngủ đông, trạng thái ngủ đông
Ngủ đông có thể kéo dài vài tháng.
juntarse dos animales para tener crías

giao phối, sinh sản
Sở thú quan sát cách sư tử giao phối.
hacer un nido o establecerse en un lugar para vivir o reproducirse

làm tổ, xây tổ
Một số loài chim thích làm tổ gần các con sông.
