animal que tiene pelo, da leche a sus crías y generalmente vive en la tierra

động vật có vú
Tất cả con người đều là động vật có vú.
animal vertebrado que vive en el agua y en la tierra

động vật lưỡng cư
Động vật lưỡng cư là chỉ số của sức khỏe môi trường.
un orden de mamíferos primitivos que ponen huevos en lugar de dar a luz crías vivas

thú đơn huyệt
Monotremata sống ở Úc và New Guinea.
mamífero que lleva a sus crías en una bolsa externa hasta que se desarrollan.

động vật có túi
Chúng tôi đã nghiên cứu động vật có túi trong lớp động vật học.
animal invertebrado con ocho patas y sin antenas, como arañas y escorpiones.

động vật hình nhện
Một số động vật hình nhện sống trong nước.
animal invertebrado con tres partes del cuerpo, seis patas y, a veces, alas.

côn trùng
Có những côn trùng là sâu bệnh gây hại cho cây trồng.
animal que tiene plumas, alas y puede volar

chim
Một con chim bay qua hồ.
ave domesticada criada para alimento o trabajo

gia cầm, chim nuôi trong nhà
Bệnh có thể ảnh hưởng đến gia cầm.
animal invertebrado con cuerpo blando, a menudo protegido por una concha

động vật thân mềm, جانور نرمتن
Mực là những loài động vật thân mềm rất thông minh.
animal que vive en el agua, tiene escamas y respira por branquias

cá
Bắt một con cá lớn là khó.
animal que se desplaza usando cuatro patas

động vật bốn chân, thú bốn chân
Mèo là loài bốn chân nhanh nhẹn.
animal pequeño con seis patas y, a veces, alas

côn trùng, con bọ
Một số côn trùng tạo ra ánh sáng.
animal que tiene piel con escamas y generalmente se arrastra

loài bò sát
Một số loài bò sát có nọc độc và nguy hiểm.
mamífero pequeño que tiene dientes frontales fuertes para roer

loài gặm nhấm, loài gặm nhấm
Loài gặm nhấm có răng mọc liên tục.
que se alimenta principalmente de carne

ăn thịt
Chó nhà có thể là loài ăn thịt một phần.
que se alimenta solo de plantas

ăn cỏ
Hươu là loài ăn cỏ và sống trong rừng.
que se alimenta tanto de plantas como de animales

ăn tạp
Cáo là loài ăn tạp và thích nghi với các môi trường khác nhau.
hembra dominante de una colonia de ciertos animales, como hormigas, abejas o termitas

ong chúa
Nữ hoàng tiết ra pheromone để giao tiếp.
animal usado para transportar cargas o personas

động vật chở hàng, động vật chuyên chở
Lạc đà là động vật chở hàng trong sa mạc.
ave carnívora que caza otros animales para alimentarse.

chim săn mồi, chim ăn thịt
Chúng tôi nghiên cứu chim săn mồi trong động vật học.
ave pequeña conocida por emitir cantos melodiosos

chim hót, chim biết hót
Chim biết hót có màu sắc rực rỡ.
ave que se traslada de un lugar a otro según la estación del año

chim di cư, chim di trú
Chim di cư nghỉ ngơi ở các vùng đất ngập nước.
ave que vive y se alimenta principalmente en el mar

chim biển, chim biển
Chim biển di cư trên những khoảng cách dài.
animal que caza y se alimenta de otros animales

động vật săn mồi
Đại bàng là những kẻ săn mồi săn bắt từ trên không.
animales que se cazan por deporte o alimento

thú săn
Việc bán thịt thú săn được kiểm soát bởi pháp luật.
animal capturado o cazado por otro para alimentarse

con mồi, con vật bị săn
Cá mập phát hiện con mồi của nó bằng mùi.
gran cantidad de insectos, animales o enfermedades que causan daño a cultivos, plantas o salud

dịch hại, sâu bệnh
Mỗi năm một loại dịch hại mới xuất hiện trên cây trồng.
animal invertebrado con cuerpo blando, a menudo protegido por una concha

động vật thân mềm, جانور نرمتن
Mực là những loài động vật thân mềm rất thông minh.
