la habitación principal de una casa donde la familia se reúne para relajarse, ver la televisión o recibir visitas

phòng khách
Phòng khách hướng ra một ban công nhỏ.
habitación destinada para dormir

phòng ngủ
Trong dormitorio có một cái đèn cạnh giường.
habitación donde se prepara la comida

nhà bếp, bếp
Những đứa trẻ giúp dọn dẹp nhà bếp.
habitación donde se lavan las personas y se usan el lavabo, la ducha o el inodoro

phòng tắm, phòng vệ sinh
Phòng tắm có một tấm gương lớn.
habitación donde se come

phòng ăn, phòng dùng bữa
Phòng ăn có nhiều ghế thoải mái.
habitación destinada para trabajar o estudiar, como una oficina en casa

văn phòng, phòng làm việc
Tôi cần sắp xếp văn phòng vào cuối tuần này.
habitación o lugar donde se lava la ropa

phòng giặt, nơi giặt quần áo
una habitación en una casa reservada para que se queden a dormir las visitas

phòng khách
Bộ đồ giường trong phòng khách mới.
la habitación más grande y principal de una casa, generalmente con baño privado, destinada a los dueños o adultos

phòng ngủ chính, phòng ngủ chủ
Ánh sáng buổi sáng chiếu trực tiếp vào phòng ngủ chính.
planta subterránea de una casa o edificio

tầng hầm
Tôi tìm thấy một đống sách cũ trong tầng hầm.
una habitación informal en una casa, generalmente cerca de la cocina

phòng sinh hoạt gia đình, phòng gia đình
Phòng gia đình là trái tim của ngôi nhà chúng tôi.
una habitación decorada y equipada específicamente para un recién nacido o un niño pequeño

phòng trẻ em, phòng dành cho trẻ sơ sinh
Họ đã tổ chức một bữa tiệc để trang trí phòng của em bé.
una habitación en una casa dedicada específicamente para que los niños jueguen

phòng chơi, phòng trò chơi
Trong phòng chơi, có một chiếc bàn nhỏ cho thủ công.
una habitación o extensión de una casa con muchas ventanas o paredes de cristal

phòng kính, phòng tắm nắng
Những con mèo ngủ cả ngày trên hiên có kính.
una habitación o espacio, generalmente conectado al dormitorio, para guardar ropa, zapatos y accesorios, y a veces para vestirse

phòng thay đồ, phòng giữ đồ
Anh ấy đã dành nửa giờ trong phòng thay đồ để chọn mặc gì.
