Giáo dục - Acciones educativas y procesos de aprendizaje
Học các động từ và cách diễn đạt trong tiếng Tây Ban Nha để giảng dạy, học tập, nghiên cứu, giải thích, ghi nhớ, thực hành và tiếp thu kiến thức, đồng thời mô tả các quá trình dạy và học khác nhau.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
mostrar o explicar algo para que otra persona lo aprenda

dạy, giảng dạy
Dạy có nghĩa là chỉ hoặc giải thích điều gì đó để người khác học được. Bạn có thể dạy tôi cách sử dụng máy tính này không?
enseñar o transmitir conocimientos o habilidades a alguien

hướng dẫn
Huấn luyện viên hướng dẫn các vận động viên về các kỹ thuật nâng cao.
llevar o conducir a alguien mostrando el camino

hướng dẫn, dẫn đường
Bạn có thể hướng dẫn tôi đến bưu điện không?
comunicar noticias, datos o información a alguien

thông báo, cung cấp thông tin
Cảnh sát đã thông báo cho gia đình về vụ tai nạn.
adquirir conocimiento o habilidad

học
Học một ngôn ngữ mới đòi hỏi thực hành.
aprender y practicar conocimientos sobre una materia, normalmente con libros, apuntes o ejercicios

học
Chúng tôi học cùng nhau trong thư viện.
repetir una actividad para mejorar habilidades o prepararse

thực hành
Các sinh viên thực hành toán học trong lớp.
estudiar intensivamente y a última hora, especialmente para un examen

học nhồi nhét, học cấp tốc vào phút chót
Học nhồi cùng nhau với các ghi chép lịch sử.
hacer un gran esfuerzo físico o mental para lograr algo

cố gắng, nỗ lực
Việc nỗ lực để đạt được ước mơ của bạn là quan trọng.
aprender algo de memoria para poder recordarlo sin verlo

ghi nhớ
Chúng tôi đang ghi nhớ bài học lịch sử.
mirar el trabajo o las respuestas de otra persona de manera secreta y deshonesta durante un examen

quay cóp
Anh ta bị đuổi khỏi kỳ thi vì sao chép.
inscribirse en una clase o asistir a ella como estudiante

đăng ký, tham gia
Tôi khuyên nên tham gia lớp học đó, giáo sư rất xuất sắc.
asignar una nota o puntuación a un examen o trabajo académico

chấm điểm, đánh giá
Bài tập của tôi vẫn chưa được chấm điểm.
realizar un examen o tarea de forma excepcionalmente buena, obteniendo la máxima calificación

làm xuất sắc, hoàn thành xuất sắc
Với điểm số đó, bạn chắc chắn đã thêu dệt dự án.
no aprobar un examen, curso o evaluación

trượt
Cô ấy đã reprobar khóa học lịch sử.
estudiar algo de forma sistemática para descubrir nuevos datos o hechos

điều tra, nghiên cứu
Trường đại học đầu tư rất nhiều tiền vào nghiên cứu.
inscribirse oficialmente en un curso, escuela o universidad

đăng ký
Bạn đã đăng ký cho học kỳ tới chưa?
dar algo oficialmente o como un reconocimiento

cấp
Ủy ban trao sự công nhận cho tình nguyện viên.
irse o no estar presente en un lugar donde se debería estar

vắng mặt, không có mặt
Anh ấy vắng mặt khỏi đất nước vì lý do công việc.
asistir a una clase universitaria de forma oficial sin recibir una calificación ni crédito académico

tham dự với tư cách thính giả, học dự thính
Trường đại học tính một khoản phí giảm để tham dự như một thính giả.
