Vận tải mặt đất - Vehículos utilitarios y de servicio
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha cho xe tải, xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe kéo và các loại xe khác được sử dụng cho vận tải, trường hợp khẩn cấp, bảo trì và dịch vụ chuyên dụng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
vehículo grande y fuerte usado para transportar mercancías

xe tải, xe vận tải hạng nặng
Chiếc xe tải đó đang chở vật liệu xây dựng.
vehículo cerrado, más pequeño que un camión, usado para transportar personas o cosas

xe tải nhỏ, xe van
Xe tải nhỏ có thể chứa sáu người một cách thoải mái.
un vehículo todoterreno robusto y versátil

xe jeep
Chiếc jeep mui trần phổ biến ở các khu vực bãi biển.
un vehículo alto y espacioso con varias filas de asientos

xe đa dụng, xe minivan
Cửa trượt là đặc trưng của một xe minivan.
un camión ligero con una cabina y una plataforma de carga abierta

xe bán tải, xe pickup
Pickup có hệ dẫn động cầu sau hoặc bốn bánh.
vehículo móvil para viajar y dormir, usado como casa temporal

xe nhà lưu động, xe cắm trại
Họ đã đậu xe rơ-moóc gần hồ.
vehículo para transportar personas, con ruedas y motor

xe hơi, ô tô
Xe hơi rất nhanh và thoải mái.
un vehículo deportivo utilitario, alto y con tracción todoterreno

một phương tiện thể thao đa dụng, cao và có hệ dẫn động bốn bánh
SUV có vị trí lái xe cao.
vehículo pequeño de una sola rueda, con dos asas, que se usa para transportar materiales

xe cút kít, xe đẩy một bánh
Xe cút kít đầy những mảnh vỡ.
máquina grande que sirve para levantar objetos pesados

cần cẩu, máy cẩu
Cần cẩu có thể nâng những tải trọng rất nặng.
vehículo pequeño con ruedas que se usa para transportar cosas a mano

xe đẩy, xe cút kít
Xe đẩy bị hỏng và không lăn tốt.
vehículo pequeño con ruedas para transportar bebés, que se empuja con las manos

xe đẩy em bé
Trong khi đi dạo, anh ấy đẩy xe đẩy em bé qua công viên.
un trineo arrastrado por uno o más perros

xe trượt tuyết do chó kéo, xe trượt tuyết chó kéo
Xe trượt tuyết do chó kéo được sử dụng để vận chuyển thư và vật tư.
vehículo que se desliza sobre la nieve o el hielo, generalmente tirado por animales o personas

xe trượt tuyết, xe trượt băng
Ông tôi đã đóng một chiếc xe trượt tuyết bằng gỗ.
vehículo preparado para transportar a personas enfermas o heridas al hospital

xe cứu thương
Nghe thấy tiếng còi của một xe cứu thương.
un vehículo grande que transporta estudiantes desde y hacia la escuela

xe buýt trường học
Đôi khi chúng tôi hát những bài hát trong chuyến đi trên xe buýt trường học.
vehículo que transporta personas de un lugar a otro, generalmente cobrando por el servicio

taxi
Cô ấy luôn sử dụng taxi vào ban đêm.
medio de transporte que utilizan muchas personas para viajar en la ciudad o entre lugares

giao thông công cộng
Chính phủ đầu tư vào việc cải thiện giao thông công cộng.
el servicio de alquilar un automóvil por un tiempo limitado
un sistema público donde se alquilan bicicletas por trayectos cortos

xe đạp chia sẻ
Để sử dụng xe đạp chia sẻ, bạn cần một ứng dụng.
un vehículo grande que recoge y transporta basura

xe tải rác
Xe tải rác nén rác để tiết kiệm không gian.
