Danh sách Từ vựng Sách ¡Avancemos! 2 - Bài 3 - Bài học 2
Học và thực hành từ vựng của Bài 3, Bài học 2 trong ¡Avancemos! 2 và củng cố các từ và cụm từ được giới thiệu trong phần này của cấp độ.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
expresión usada para indicar que se hace algo de manera voluntaria o amable

rất sẵn lòng
Tôi sẽ đi cùng bạn đến sân bay, rất vui lòng.
expresión usada para pedir permiso o disculparse de forma cortés
expresión usada para responder a un agradecimiento
expresión usada para pedir perdón o llamar la atención de alguien con cortesía
expresión usada para responder a un agradecimiento de forma cortés
expresión usada para permitir que alguien haga algo o entre en un lugar

mời vào
Hãy đi vào và ngồi xuống.
expresión para pedir disculpas o llamar la atención de alguien
expresión usada para pedir permiso para mirar o examinar algo
objeto o cosa que se vende o compra

mặt hàng
Bài báo đã được trả lại vì nó bị hư hỏng.
que cuesta poco dinero o tiene un precio bajo

rẻ, giá thấp
Những chiếc áo phông ở cửa hàng đó rẻ.
arte de crear figuras o formas tridimensionales, generalmente en piedra, madera o metal

điêu khắc
Cô ấy học điêu khắc để học cách làm việc với các vật liệu khác nhau.
de buena calidad, elegante o delicado

tinh tế, thanh lịch
Chất vải của chiếc áo sơ mi này mỏng và nhẹ.
producto que se vende a un precio muy bajo

món hời, món rẻ
Hàng hóa giá rẻ biến mất nhanh chóng trong các đợt giảm giá.
arte de representar algo con colores sobre una superficie

hội họa
Tôi quan tâm đến hội họa trừu tượng.
imagen o representación de una persona

chân dung, hình ảnh của một người
Bức chân dung được treo trên tường phòng khách.
que destaca por ser excepcional, diferente o irrepetible

độc nhất, duy nhất
Phong cảnh mang đến một tầm nhìn độc đáo.
producido o elaborado por una persona sin usar máquinas

làm thủ công
Những cây nến này được làm thủ công bằng sáp tự nhiên.
material duro para construcción o fabricación

gốm sứ, vật liệu gốm
Gốm sứ này có thiết kế hiện đại.
piel de animal tratada para hacer ropa, zapatos o accesorios

da, da thuộc
Chiếc túi này được làm từ da thật.
material duro que se obtiene de los árboles y se usa para construir o fabricar objetos

gỗ
Họ sử dụng gỗ để sản xuất đồ nội thất.
elemento o material duro y generalmente brillante que conduce electricidad y calor

kim loại
Họ cắt các tấm kim loại một cách cẩn thận.
metal precioso amarillo, brillante y muy maleable, usado en joyería y monedas

vàng
Chiếc vòng tay bằng vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời.
