DELE A1 - Comer y utensilios
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha trình độ DELE A1 để ăn, uống, phục vụ và sử dụng đĩa, ly, thìa, nĩa và các dụng cụ ăn uống thông thường khác trong bữa ăn.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
vaso, generalmente con pie, que se usa para beber líquidos

cốc, ly
Rửa ly sau bữa tiệc.
utensilio que se usa para comer, servir o mover alimentos

thìa, muỗng
Đứa trẻ ăn bằng thìa nhỏ của mình.
utensilio con una hoja afilada que se usa para cortar alimentos u otros materiales

dao
Hãy cẩn thận với con dao, nó rất sắc.
utensilio de mesa con varias puntas

cái nĩa, dụng cụ ăn uống có nhiều răng
Chúng tôi ăn salad bằng một cái nĩa.
utensilio redondo para comer comida

đĩa, mâm
Cô ấy rửa bát đĩa sau khi ăn.
recipiente generalmente de vidrio, plástico o metal que se usa para beber líquidos

cốc, ly
Tôi đổ nước trái cây vào một cốc sạch.
comer al mediodía

ăn trưa
Cô ấy ăn trưa với mẹ của mình.
tomar un líquido por la boca

uống
Sau khi chạy, tôi cần uống thứ gì đó lạnh.
hacer la última comida del día

ăn tối
Mấy giờ bạn muốn ăn tối?
ingerir alimentos para nutrirse o satisfacer el hambre

ăn
Chúng tôi sẽ ăn ở một nhà hàng mới.
tener un precio o requerir esfuerzo, tiempo o recursos para obtener algo

có giá, tốn kém
Mua một ngôi nhà trong thành phố tốn rất nhiều tiền.
tomar la primera comida del día

ăn sáng
Bạn thường ăn sáng lúc mấy giờ?
comer algo ligero por la tarde, generalmente entre el almuerzo y la cena

ăn nhẹ buổi chiều
Tôi thích ăn nhẹ trong khi đọc sách.
elegir una cosa antes que otra porque gusta más

thích hơn, ưa chuộng hơn
Chị gái tôi thích học vào ban đêm hơn.
beber o comer algo

lấy, uống
Anh ấy uống một ly rượu trong bữa tối.
que tiene baja temperatura

lạnh, lạnh giá
Căn phòng hôm nay lạnh.
que tiene una temperatura alta o más alta de lo normal

nóng, nóng bỏng
Đặt nước nóng cho trà.
que tiene buen sabor o es agradable al paladar

ngon, thơm ngon
Tôi yêu sô cô la vì nó rất ngon.
lista o conjunto de platos y bebidas que un restaurante ofrece a sus clientes

thực đơn, danh sách món ăn
Bạn có thể mang cho tôi thực đơn được không, làm ơn?