DELE B1 - Không gian đô thị
Học từ vựng trình độ DELE B1 về đường phố, quảng trường, công viên, khu vực dành cho người đi bộ, cơ sở vật chất công cộng và các không gian khác thuộc môi trường đô thị.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
lugar donde se puede dejar el coche

bãi đỗ xe
Có một bãi đỗ xe ngầm trong tòa nhà.
edificio donde trabaja el gobierno local de una ciudad o pueblo

tòa thị chính, trụ sở ủy ban nhân dân
Họ đã tổ chức một cuộc họp công khai tại tòa thị chính.
cuerpo de personas encargado de apagar incendios y realizar rescates

đội cứu hỏa
Họ đã gọi ngay cho đội cứu hỏa.
lugar donde los niños y jóvenes reciben educación básica

trường học
Trường học có một sân chơi lớn để chơi.
lugar donde trabajan los policías y se atienden denuncias o casos

đồn cảnh sát, trạm cảnh sát
Cảnh sát làm việc tại đồn cảnh sát 24 giờ một ngày.
escuela para estudiantes de secundaria

trường trung học, trường cấp ba
Viện có nhiều phòng học.
edificio dedicado a la práctica de una religión o al culto de una deidad

đền thờ, thánh đường
Chúng tôi đã thăm một ngôi đền Phật giáo trong kỳ nghỉ của chúng tôi ở Thái Lan.
edificio donde viven monjas o religiosos dedicados a la vida religiosa

tu viện, nơi tu hành
Tu viện có một sân trong tuyệt đẹp.
lugar donde se reúnen los cristianos para rezar y celebrar ceremonias religiosas

nhà thờ, thánh đường
Nhà thờ đó được xây dựng cách đây một trăm năm.
conjunto de edificios o casas rodeado por calles en una ciudad

khu phố
Có một công viên ở khu phố tiếp theo.
parte de una ciudad donde viven personas

khu phố, vùng lân cận
Khu phố gần trung tâm thành phố.
parte central o histórica de una ciudad o localidad

trung tâm thành phố, khu phố cổ
Trung tâm thành phố đầy cửa hàng.
área de la ciudad donde hay muchas tiendas, oficinas y negocios

khu thương mại, khu mua sắm
Có nhiều nhà hàng trong khu thương mại.
área de una ciudad destinada principalmente a actividades industriales

khu công nghiệp
Có nhiều giao thông trong khu công nghiệp.
área de la ciudad o pueblo donde se concentran principalmente viviendas

khu dân cư, khu vực dân cư
Trong khu dân cư này có trường học và siêu thị.
