DELE B2 - Giao thông vận tải
Học từ vựng trình độ DELE B2 về giao thông công cộng và tư nhân, giao thông, cơ sở hạ tầng, di chuyển và các vấn đề liên quan đến tính di động đô thị và liên đô thị.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
carretera rápida y amplia destinada al tráfico de vehículos, con accesos limitados

đường cao tốc, đường xa lộ
Xa lộ có nhiều làn xe ở mỗi hướng.
una zona de turbulencia o descenso repentino durante un vuelo

ổ gà không khí, túi khí
Các hố không khí thường gặp khi bay qua núi.
espacio cerrado dentro de un tren destinado a los pasajeros

khoang
Khoang có ghế rất thoải mái.
lugar donde se cruzan dos o más calles o caminos

ngã tư
Tai nạn xảy ra tại một ngã tư nguy hiểm.
parte de la carretera donde cambia de dirección formando un giro

khúc cua, đoạn uốn
Người lái xe mất kiểm soát ở khúc cua.
vehículo equipado para remolcar o levantar otros vehículos

xe cứu hộ, xe kéo
Xe cứu hộ đã đến nhanh chóng tại hiện trường vụ tai nạn.
persona que camina por la calle o cruza la vía sin usar vehículo

người đi bộ, người qua đường
Xe hơi tôn trọng người đi bộ.
intersección en forma circular donde los vehículos giran alrededor de un punto central

vòng xoay
Vòng xoay giúp lưu thông giao thông dễ dàng hơn tại ngã tư đó.
rueda extra que se usa cuando una de las ruedas principales se daña

lốp dự phòng
Lốp dự phòng nhỏ hơn những cái khác.
contrato que garantiza una compensación económica ante ciertos daños o pérdidas

bảo hiểm
Bảo hiểm có bao gồm tai nạn không ?
lugar donde se arreglan o reparan vehículos u objetos

xưởng
Trong xưởng, họ sửa chữa xe đạp và xe máy.
distancia o recorrido que se hace de un lugar a otro

hành trình, lộ trình
Tôi đã tận dụng hành trình để đọc một cuốn sách.
señal de tráfico que indica que se debe dar prioridad a otros vehículos

biển báo nhường đường, biển báo ưu tiên
Anh ấy không thấy biển báo nhường đường và suýt gây ra tai nạn.
aumentar la velocidad de un vehículo

tăng tốc, tăng tốc độ
Chiếc xe tăng tốc nhanh chóng trên đường cao tốc.
golpear o impactar violentamente contra algo

đâm vào, va vào
Con tàu đâm vào đá.
cambiar la dirección del cuerpo o de un objeto
detener o reducir la velocidad de un vehículo usando el freno

phanh, dừng lại
Việc phanh nhẹ nhàng là quan trọng để tránh tai nạn.
fijar una embarcación al fondo del mar con un ancla

thả neo, neo thuyền
Thuyền trưởng ra lệnh thả neo con tàu.
sufrir la pérdida de aire de un neumático por un pinchazo
documento oficial que autoriza a una persona a conducir vehículos

giấy phép lái xe, bằng lái
Bạn không thể lái xe khi không có bằng lái xe.
desviarse involuntariamente del camino o vía por la que se circula
cualidad de ser fácil de usar o de acceder a algo

khả năng tiếp cận, tính tiếp cận
Khả năng tiếp cận cho người khuyết tật được ưu tiên.
