Từ vựng SIELE cơ bản - Giao tiếp
Học từ vựng để nói, nghe, viết, gọi điện, gửi tin nhắn, đặt câu hỏi và diễn đạt ý tưởng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày khác nhau.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
producir palabras mediante la voz

nói
Em bé đã bắt đầu nói.
expresar algo con palabras

nói, diễn đạt
Tôi không biết phải nói gì trong tình huống này.
establecer contacto o intercambiar información con otra persona

giao tiếp, truyền đạt
Họ giao tiếp qua email.
dar razones o detalles para que alguien entienda algo

giải thích
Hướng dẫn viên giải thích lịch sử của bảo tàng.
hacer una pregunta para obtener información o una respuesta

hỏi
Bạn có thể hỏi xem có giảm giá không ?
decir algo con seguridad o expresar que algo es verdadero

khẳng định, quả quyết
Tổng thống khẳng định rằng nền kinh tế sẽ cải thiện.
no aceptar, no admitir o decir que no a algo o alguien

từ chối
Thẩm phán bác bỏ bằng chứng do luật sư trình bày.
presentar una idea, plan o solución para que sea considerada

đề xuất, đề nghị
Họ đã đề xuất một giải pháp đơn giản cho vấn đề.
afirmar o pedir algo con firmeza y perseverancia

nhấn mạnh
Nếu bạn nhấn mạnh nhiều như vậy, cuối cùng bạn sẽ đạt được điều mình muốn.
aceptar algo como verdadero, correcto o permitido

thừa nhận
Cô ấy thừa nhận rằng mình đã quên cuộc họp.
hablar con otra persona sobre un tema, a veces con desacuerdo o debate

tranh luận
Đôi khi chúng tôi tranh luận, nhưng luôn làm lành.
discutir o tratar para llegar a un acuerdo o resolver un problema

thương lượng
Đoàn đại biểu đàm phán trong nhiều giờ.
comunicar a alguien una información, noticia o advertencia
relatar o narrar algo a alguien

kể
Họ đã kể sự thật về vụ tai nạn.
conjunto de cartas o mensajes enviados y recibidos entre personas

thư từ, trao đổi thư tín
Cô ấy đã giữ tất cả thư từ trong một cái hộp.
enviar algo o a alguien a un lugar

gửi, chuyển
Họ đã gửi cho chúng tôi một lá thư từ Peru.
mandar algo a alguien

gửi
Bạn có thể gửi thư hôm nay không?
aceptar o tomar algo que alguien te da o envía

nhận
Chúng tôi nhận lời mời đến bữa tiệc.
usar el teléfono para hablar con otra persona o decir su nombre en voz alta para que responda

gọi
Cô ấy gọi bạn của mình từ nơi làm việc.
establecer comunicación con una persona o entidad

liên hệ, tiếp xúc
Công ty đã cố gắng liên lạc với người thân của người bị thương.
dar respuesta a algo que alguien pregunta o dice

trả lời
Các sinh viên đã trả lời chính xác.
contestar o dar una respuesta

trả lời
Việc trả lời email đúng hạn là quan trọng.
una exposición oral formal sobre un tema dirigida a un público

bài diễn văn, bài phát biểu
Cô ấy đọc bài phát biểu của mình từ bục giảng bằng giọng nói rõ ràng.
