Từ vựng Trình độ A2 - Đặc điểm tính cách
Học từ vựng tiếng Pháp để mô tả tính cách, phẩm chất, khuyết điểm và hành vi của một người và nói chính xác hơn về tính cách của họ trong các tình huống thường ngày.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
qui est agréable et facile à apprécier

dễ chịu, thân thiện
Anh ấy dễ mến với mọi người.
qui a de la force morale pour affronter le danger ou la douleur

dũng cảm, can đảm
Lính cứu hỏa dũng cảm trước lửa.
qui dit la vérité et agit correctement

trung thực, thành thật
Giáo viên đánh giá cao những học sinh trung thực.
qui montre du respect et de la courtoisie envers les autres
capable d'attendre ou de supporter sans se plaindre

kiên nhẫn, nhẫn nại
Một giáo viên phải luôn kiên nhẫn.
qui aime être avec les autres et interagir facilement

hòa đồng, dễ gần
Anh ấy hòa đồng và tham gia vào tất cả các hoạt động.
qui partage volontiers son argent, son temps ou ses ressources

hào phóng, rộng lượng
Chú tôi hào phóng: ông ấy luôn trả tiền cho các bữa ăn.
qui travaille beaucoup et avec sérieux

chăm chỉ, siêng năng
Anh trai tôi chăm chỉ hơn tôi.
qui a de l'imagination et invente facilement des idées nouvelles

sáng tạo, giàu trí tưởng tượng
Những đứa trẻ sáng tạo thích sáng tạo ra những câu chuyện.
qui ne fait pas de bruit, silencieux

yên tĩnh, thanh tĩnh
qui est facilement excité, agité ou tendu

lo lắng, căng thẳng
Những đứa trẻ hồi hộp trước khi lên sân khấu.
qui n'aime pas travailler ou faire des efforts

lười biếng, lười nhác
Những đứa trẻ lười biếng thích chơi hơn là làm việc.
qui parle beaucoup, souvent sans arrêt

hay nói, lắm lời
Những đứa trẻ nói nhiều không bao giờ ngừng nói.
qui fait quelque chose, qui est en action

năng động, tích cực
Trẻ em luôn hoạt động ở trường.
qui n'aime pas attendre, qui veut que les choses arrivent vite

thiếu kiên nhẫn, nóng vội
Những đứa trẻ nóng lòng muốn đi đến công viên.
qui n'aime pas que les autres aient ce qu'il n'a pas, ou qui a peur de perdre l'affection de quelqu'un

ghen tị, đố kỵ
Trẻ em có thể ghen tị với sự chú ý dành cho anh chị em.
qui n'a pas une bonne santé mentale ou qui agit de manière irrationnelle

điên, khùng
Những câu chuyện của người điên thường thú vị.
qui fait rire ou amuse

hài hước, buồn cười
Nụ cười của cô ấy hài hước và quyến rũ.
qui ne rit pas et fait les choses avec attention

nghiêm túc, trang nghiêm
Vấn đề này rất nghiêm trọng.
qui veut savoir ou apprendre des choses nouvelles

tò mò, hiếu kỳ
Tò mò muốn biết sự thật.
qui fait attention à ce qu'il voit, entend ou fait

chú ý, tỉ mỉ
Cô ấy đã chú ý trong suốt cuộc họp.