Từ Vựng Cấp Độ A2 - Khí hậu và thiên tai
Học từ vựng để nói về khí hậu, thời tiết cực đoan và thiên tai bằng tiếng Pháp.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
qui reçoit beaucoup de lumière du soleil

nắng, đầy nắng
Căn phòng đầy nắng dễ chịu vào buổi sáng.
qui est couvert de nuages, où le ciel est sombre à cause des nuages

có mây, u ám
Dự báo thời tiết dự đoán một ngày có mây.
qui est caractérisé par la pluie, où il pleut beaucoup

có mưa, ẩm ướt
Mùa mưa bắt đầu vào tháng Năm.
mesure de la chaleur ou du froid, exprimée en degrés
unité servant à mesurer la température, l'angle ou l'intensité d'un phénomène

độ, mức độ
Anh ấy có mức độ kỹ năng cao.
phénomène météorologique avec du vent, de la pluie et des éclairs

cơn bão, trận bão
Có rất nhiều tia chớp trong cơn bão.
nuage très bas qui réduit la visibilité

sương mù, màn sương
Chúng tôi không nhìn thấy gì vì sương mù.
légèrement mouillé, contenant de l'eau ou de l'humidité

ẩm ướt, ướt
Quần áo vẫn còn ẩm ướt sau cơn mưa.
relatif aux régions situées près de l'équateur, caractérisé par un climat chaud et humide

nhiệt đới, nhiệt đới
Trái cây nhiệt đới như xoài rất ngọt.
période de chaleur très forte et prolongée, souvent en été

đợt nóng, sóng nhiệt
Đợt nắng nóng gây ra rủi ro cho sức khỏe.
qui n'est pas fort ou agressif (sons, lumière, parfum, climat...)

nhẹ nhàng, dịu
Cô ấy có một giọng nói dịu dàng làm dịu đi.
dire ou penser à l'avance ce qui va se passer

dự đoán, tiên đoán
Cô ấy dự đoán một thành công lớn cho cuốn sách của mình.
chance ou capacité que quelque chose arrive ou soit vrai

khả năng, cơ hội
Chúng ta phải xem xét tất cả các khả năng.
bruit violent produit par la foudre pendant un orage

sấm, tiếng sấm
Chúng tôi nghe thấy sấm từ xa trước cơn mưa.
phénomène lumineux très rapide dans le ciel, accompagné souvent de tonnerre

tia chớp, sét
Những tia chớp thường đánh vào cây cối trong cơn bão.
phénomène météorologique violent avec du vent fort, souvent accompagné de pluie, neige ou orages

bão, cơn bão
Những con thuyền gặp khó khăn khi đi biển trong cơn bão.
contamination de l'air, de l'eau ou du sol par des substances nocives

ô nhiễm, sự ô nhiễm
Ô nhiễm gây ra các bệnh về đường hô hấp.
feu important et destructeur, souvent accidentel

hỏa hoạn, đám cháy lớn và phá hủy
Vụ hỏa hoạn đã xảy ra vào ban đêm.
événement soudain qui cause de très grands dégâts ou de la souffrance

thảm họa, tai họa
Trận lụt này là thảm họa tồi tệ nhất trong mười năm qua.
reste sans valeur dans la fabrication ou transformation d'un produit

phế liệu, chất thải
Một số chất thải công nghiệp có thể được tái sử dụng.
rester allumé et produire de la lumière ou de la chaleur

cháy, bốc cháy
Một chiếc đèn cháy suốt đêm trong phòng.
qui concerne la protection de la nature et de l'environnement

nhà sinh thái học, người bảo vệ môi trường
Một chính sách bảo vệ môi trường bảo vệ thiên nhiên.