Từ vựng trình độ B2 - Sức khỏe tâm thần và rối loạn
Học từ vựng để nói về sức khỏe tâm thần, cảm xúc và rối loạn tâm lý bằng tiếng Pháp.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
difficulté à trouver ou à garder le sommeil

chứng mất ngủ, sự khó ngủ
Căng thẳng có thể gây ra chứng mất ngủ tạm thời.
examen médical d'un échantillon biologique

xét nghiệm, kiểm tra y tế
Tôi đang chờ kết quả xét nghiệm của mình.
médicament qui traite ou soulage la dépression

thuốc chống trầm cảm, thuốc chống suy nhược
Loại thuốc chống trầm cảm này có ít tác dụng phụ.
médicament qui aide à s'endormir ou à dormir

thuốc ngủ, thuốc an thần
Thuốc ngủ này có tác dụng nhanh chóng.
état de tristesse profonde et prolongée, souvent sans cause précise

u sầu
Cô ấy viết thơ để bày tỏ nỗi u sầu của mình.
blessure physique ou émotionnelle causée par un choc ou un accident

chấn thương, tổn thương tâm lý
Chấn thương thể chất thường cần phục hồi chức năng.
peur intense et irrationnelle d'une personne, d'un objet ou d'une situation

chứng sợ hãi, nỗi ám ảnh
Ám ảnh xã hội có thể khiến cuộc sống hàng ngày trở nên khó khăn.
idée ou pensée persistante qui domine l'esprit d'une personne

nỗi ám ảnh, ý nghĩ ám ảnh
Cô ấy nói không ngừng về nỗi ám ảnh của mình với thời trang.
qui présente des comportements ou des pensées basés sur la méfiance excessive et le sentiment d'être menacé

hoang tưởng, ám ảnh
Hành vi hoang tưởng của anh ta ngăn cản anh ta tin tưởng người khác.
traitement des troubles psychologiques ou émotionnels par des méthodes de dialogue et de soutien psychologique

tâm lý trị liệu, liệu pháp tâm lý
Ông ấy khuyến nghị liệu pháp tâm lý bổ sung cho điều trị bằng thuốc.
une forte réaction de stress ou d'angoisse, souvent temporaire et intense

cơn suy nhược thần kinh, cơn khủng hoảng thần kinh
Anh ấy đã bị cơn khủng hoảng thần kinh trước mặt mọi người.
état d'une personne ou d'une chose qui a besoin d'une autre pour exister ou fonctionner

sự phụ thuộc, tình trạng nghiện
Đứa trẻ thể hiện sự phụ thuộc lớn vào mẹ của mình.
dépendance physique ou psychologique à une substance ou à une activité

nghiện, sự phụ thuộc
