Trình độ A1 - Thông tin cá nhân
Ở đây, bạn học những từ quan trọng cho thông tin cá nhân như tên, tuổi và địa chỉ, được chuẩn bị cho người học trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Der Name, den eine Person bei der Geburt erhält und der meist zuerst genannt wird

tên, tên thánh
Tên được ghi trên biểu mẫu.
Der offizielle Nachname einer Person, der in Dokumenten verwendet wird

họ, tên họ
Họ của cô ấy rất nổi tiếng trong khu vực.
Die Bezeichnung, die eine Person oder Sache identifiziert

tên, danh xưng
Tên của nhà hàng này rất nổi tiếng.
Die Anzahl der Jahre, die eine Person gelebt hat

tuổi, tuổi tác
Tuổi tác không đóng vai trò nào.
Eine höfliche Form der Ansprache in einem Brief oder Gespräch

lời chào, cách xưng hô
Ở Đức, có nhiều cách xưng hô lịch sự.
Das Jahr, in dem eine Person geboren wurde

năm sinh, năm sinh
Năm sinh được ghi trên mẫu đơn.
Der Ort, an dem eine Person geboren wurde

nơi sinh
Cô ấy có nơi sinh ở Đức.
Ein System von Wörtern und Regeln, das Menschen zur Kommunikation verwenden

ngôn ngữ, tiếng nói
Ngôn ngữ có thể thể hiện văn hóa và bản sắc.
Ein offizielles Dokument, das die Identität einer Person bestätigt

thẻ căn cước, giấy tờ tùy thân
Giấy tờ tùy thân ở trong ví.
Ein offizielles Dokument, das eine Person zum Reisen ins Ausland benötigt

hộ chiếu
Để đi du lịch, cần có hộ chiếu.
Dokumente, die wichtige Informationen enthalten

giấy tờ, tài liệu
Giấy tờ của tôi ở đâu?
Zur Welt gekommen

được sinh ra, sinh ra
Cô ấy sinh vào tháng một.
Mit jemandem eine Ehe schließen

kết hôn
Nhiều cặp đôi kết hôn ở nước ngoài.
Einen Namen tragen

tên là, gọi là
Cuốn sách có tên là "Học tiếng Đức".
Ein Ort, an dem eine Person wohnt oder arbeitet

địa chỉ, địa chỉ nhà
Tôi đã ghi sai địa chỉ.
Eine Zahl für die Adresse, damit die Post kommt

mã bưu điện, mã bưu điện
Mã bưu chính của tôi là 10115.
Die ersten Zahlen einer Telefonnummer für eine Stadt oder Region

mã vùng, số điện thoại khu vực
Mã vùng của Munich là gì ?
Eine erwachsene weibliche Person

phụ nữ, bà
Người phụ nữ nói chuyện rất thân thiện.
Eine höfliche Anrede für einen erwachsenen männlichen Menschen

ông, quý ông
Quý ông giúp đỡ bà lão.
Wichtige Fakten oder Nachrichten über etwas

thông tin, tin tức
Tôi có thể tìm thông tin về các khóa học ở đâu?
Dein Name, den du schreibst

chữ ký, ký tên
Chữ ký của tôi luôn giống nhau.
Der Status einer Person in Bezug auf Ehe und Partnerschaft

tình trạng hôn nhân, tình trạng gia đình
Nhiều người thay đổi tình trạng hôn nhân của họ trong suốt cuộc đời.
