Trình độ A1 - Động Từ Chung
Học những động từ tiếng Đức quan trọng và thông dụng nhất cho các hành động và tình huống trong cuộc sống hằng ngày. Vốn từ vựng trình độ A1 này giúp bạn đặt những câu cơ bản và nói về các hoạt động, nhu cầu và những thói quen đơn giản.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
einen Zustand, eine Eigenschaft oder eine Identität haben

là, ở
Vấn đề là phức tạp.
Jemandem eine Frage stellen

hỏi, đặt câu hỏi
Anh ấy luôn đặt nhiều câu hỏi.
Auf eine Frage oder Nachricht reagieren

trả lời
Cô ấy trả lời ngay lập tức.
Sich um jemanden oder etwas sorgen oder sich darum kümmern

lo lắng, chăm sóc
Tôi chăm sóc mọi thứ.
Die Möglichkeit oder Fähigkeit haben

có thể, có khả năng
Bạn có thể giúp tôi được không?
Etwas oder jemanden entdecken

khám phá, tìm thấy
Cô ấy đã tìm thấy một nhà hàng tốt.
Etwas aufrecht an einen Ort tun

đặt, để
Đặt làm ơn chai vào tủ lạnh !
Versuchen, etwas oder jemanden zu finden

tìm kiếm, tìm kiếm
Chúng tôi đang tìm siêu thị.
Sich verändern oder entwickeln zu etwas

trở thành, biến thành
Tôi muốn trở nên tốt hơn.
Mit einer Tätigkeit oder einem Prozess beginnen

bắt đầu, khởi đầu
Xin hãy bắt đầu mà không có tôi !
Zu einem Abschluss kommen

kết thúc, chấm dứt
Kỳ nghỉ kết thúc vào ngày mai.
Etwas gebrauchen, um ein Ziel zu erreichen

sử dụng, dùng
Cô ấy sử dụng một cây bút để viết.
Sich von einem Ort zu einem anderen bewegen

đến, tới
Bạn có đến cuộc họp của chúng tôi tối nay không?
Den eigenen Namen auf ein Dokument schreiben

ký tên, ký
Anh ấy không muốn ký vào biểu mẫu.
An einem Ort wohnen und existieren

sống, cư trú
Sống có nghĩa là cư trú và tồn tại ở một nơi.
Geräusche oder Töne mit den Ohren wahrnehmen

nghe
Chúng tôi nghe thấy âm nhạc từ phòng bên cạnh.
Jemandem Unterstützung geben

giúp đỡ, hỗ trợ
Cô ấy giúp bọn trẻ làm bài tập về nhà.
Notwendigkeit oder Zwang ausdrücken

phải, bắt buộc phải
Anh ấy phải dậy sớm hơn.
