Trình độ A1 - Cơ Thể và Sức Khỏe
Học các từ tiếng Đức cơ bản về các bộ phận cơ thể, sức khỏe, các triệu chứng khó chịu và các tình huống y tế đơn giản. Với vốn từ vựng trình độ A1 này, bạn có thể nói về cơ thể mình và diễn đạt những nhu cầu sức khỏe thường gặp.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein Teil des Körpers, der von der Schulter bis zur Hand reicht

cánh tay, chi trên
Cô ấy mang túi trong cánh tay của mình.
Ein Organ, mit dem man sieht

mắt, cơ quan thị giác
Anh ấy chớp mắt.
Der untere Teil des Körpers, der vom Fuß bis zur Hüfte reicht

chân, chi dưới
Chân tôi bị đau.
Der Körperbereich unterhalb der Brust, der den Magen enthält

bụng, vùng bụng
Cô ấy vuốt ve bụng của mình.
Der unterste Teil des Beins, der den Boden berührt

bàn chân, chân
Cô ấy đặt chân xuống đất.
Die feinen Fäden auf dem Kopf oder Körper

tóc, lông
Anh ấy đang chải tóc.
Der Körperteil am Ende des Arms, mit Fingern

tay, tay
Cô ấy nắm tay bạn của mình.
Der obere Teil des Körpers, der das Gehirn, die Augen, Ohren, Nase und Mund enthält

đầu, người đứng đầu
Anh ấy đội một chiếc mũ trên đầu.
Der Teil des Gesichts, durch den man spricht und isst

miệng, mồm
Tôi đánh răng trong miệng.
Körperliche oder seelische Beschwerden habend

ốm, bệnh
Người phụ nữ ốm đi đến bác sĩ.
Nicht mehr lebend

chết, đã chết
Ông tôi đã chết được năm năm.
Hohe Körpertemperatur

sốt, nhiệt độ cơ thể cao
Nằm trên giường khi bị sốt.