Trình độ A1 - Trường Học và Giáo Dục
Học những từ tiếng Đức quan trọng về trường học, giờ học, môn học, tài liệu học tập và giáo dục. Vốn từ vựng trình độ A1 này giúp bạn nói về cuộc sống học đường hằng ngày và hiểu những cuộc trò chuyện đơn giản về việc học và giờ học.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Eine Sammlung bedruckter Seiten, gebunden oder als E-Book

sách, cuốn sách
Cô ấy đang mua một cuốn sách mới.
Aufgaben für Schüler zu Hause

bài tập về nhà, nhiệm vụ ở nhà
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa?
Eine Lehrveranstaltung zu einem bestimmten Thema

khóa học, lớp học
Eine Äußerung, die eine Antwort verlangt

câu hỏi
Câu hỏi quá khó.
Eine Reaktion auf eine Frage

câu trả lời, phản hồi
Câu trả lời của anh ấy đã sai.
Etwas das man machen muss

nhiệm vụ, công việc
Giáo viên đưa ra những nhiệm vụ mới.
Ein einzelnes Schriftzeichen

chữ cái, ký tự
Chữ cái nào thiếu ở đây?
Eine kurze Unterbrechung der Arbeit oder Aktivität

giờ giải lao
Sau giờ học, có một giờ nghỉ.
Der Prozess, sich für etwas anzumelden

đăng ký, ghi danh
Khi nào là đăng ký cho trường học?
Was jemand geschrieben hat

văn bản
Giáo viên sửa văn bản.
Eine Gruppe von Wörtern mit vollständiger Bedeutung

câu, cú pháp
Xin hãy lặp lại câu.
Test in der Schule oder Universität

kỳ thi, bài kiểm tra
Khi nào là kỳ thi tiếp theo?
Ort, wo Kinder und Jugendliche lernen

trường học, cơ sở giáo dục
Trường học của tôi không xa.
Lernen an einer Universität oder Hochschule

học đại học, chương trình đại học
Tôi muốn bắt đầu học tập.
Worte oder Texte mit der Hand oder auf einem Gerät festhalten

viết, soạn thảo
Hôm nay chúng tôi viết một bài kiểm tra.
Neues Wissen oder Fähigkeiten bekommen

học
Chúng tôi học cho kỳ thi.
Geschriebenes mit den Augen erfassen und verstehen

đọc
Bạn có thể đọc văn bản này không?
An einer Universität lernen

học, theo học
Cô ấy học ở Berlin.
Wörter Buchstabe für Buchstabe sagen

đánh vần, viết đúng chính tả
Bạn có thể đánh vần từ buchstabieren không?
Den Sinn von etwas erkennen

hiểu, thấu hiểu
Cô ấy hiểu rõ văn bản.
Etwas im Kopf haben oder kennen

biết, hiểu
Cô ấy biết anh ấy sống ở đâu.
Eine Person, die an einer Universität oder Hochschule studiert

sinh viên
Sinh viên có một kỳ thi.
Wird verwendet, um etwas zu veranschaulichen oder eine Auswahl zu zeigen
