Trình độ A1 - Công Việc và Nghề Nghiệp
Học các từ tiếng Đức cơ bản về nghề nghiệp, nơi làm việc và các hoạt động điển hình trong đời sống nghề nghiệp. Vốn từ vựng trình độ A1 này giúp bạn nói về nghề nghiệp của mình và mô tả công việc của người khác trong các cuộc trò chuyện đơn giản.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Eine Organisation, die für Sicherheit und Ordnung sorgt

cảnh sát, lực lượng cảnh sát
Cảnh sát kiểm soát giao thông tại ngã tư.
Tätigkeit, die man für Geld macht

công việc, việc làm
Cô ấy đi làm mỗi ngày.
Eine Tätigkeit, die man gelernt hat und regelmäßig für Geld ausübt

nghề nghiệp, nghề
Anh ấy đang học một nghề mới.
Eine bezahlte Tätigkeit, die jemand regelmäßig macht

công việc, việc làm
Công việc của cô ấy rất căng thẳng.
Der Ort, an dem jemand arbeitet

nơi làm việc, chỗ làm việc
Cô ấy đã đổi nơi làm việc.
Ein Unternehmen, das Produkte oder Dienstleistungen anbietet

công ty, doanh nghiệp
Anh ấy có một công ty riêng.
eine Fachperson, die Menschen bei Krankheiten hilft und sie behandelt

bác sĩ, thầy thuốc
Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho tôi.
Eine Person, die für den Staat arbeitet

công chức, viên chức nhà nước
Cô ấy trở thành công chức tại bưu điện.
Eine Person, die andere bei der Arbeit leitet

ông chủ, sếp
Cô ấy là sếp mới.
Eine Person, die Krankheiten behandelt

bác sĩ, thầy thuốc
Bà Müller là bác sĩ y khoa.
Eine Person, mit der man zusammenarbeitet

đồng nghiệp, người cùng làm việc
Đồng nghiệp của tôi rất thân thiện.
Eine Frau, die sich um den Haushalt und die Familie kümmert

nội trợ, bà nội trợ
Các bà nội trợ làm việc chăm chỉ.
Ein Mann, der zu Hause arbeitet

người đàn ông nội trợ, người cha ở nhà
Hausmann nấu bữa trưa.
Eine Person, die anderen Wissen in der Schule beibringt

giáo viên, thầy giáo
Giáo viên giải thích toán học.
Eine Person, die Touristen Orte zeigt und erklärt

hướng dẫn viên du lịch, người hướng dẫn du lịch
Hướng dẫn viên du lịch chỉ cho chúng tôi thành phố.
Eine Tätigkeit für Geld oder Ergebnisse ausführen

làm việc, lao động
Chúng tôi làm việc từ 9 giờ đến 17 giờ.
Eine Person, die ein Fahrzeug steuert

tài xế, người lái xe
Người lái xe lái rất cẩn thận.
Keinen Job habend

thất nghiệp, không có việc làm
Anh ấy đã thất nghiệp trong hai năm.