Trình độ A1 - Zeit
Ở đây, bạn sẽ học các từ về chủ đề thời gian như đồng hồ, phút, giờ và ngày, được chuẩn bị cho người học trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Đóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpdie Minute
[Danh từ]
Eine Zeiteinheit, die aus 60 Sekunden besteht

phút, phút
Ex: Eine Stunde hat 60 Minuten.
Đóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpder Tag
[Danh từ]
Ein Zeitraum von 24 Stunden, von Mitternacht bis Mitternacht

ngày, ban ngày
Ex: Ein Jahr hat 365 Tage.
Đóng
Đăng nhậpder Morgen
[Danh từ]
Die frühen Stunden des Tages nach dem Aufstehen

buổi sáng, sáng sớm
Ex: Guten Morgen!
Đóng
Đăng nhậpder Vormittag
[Danh từ]
Der Zeitraum zwischen Morgen und Mittag

buổi sáng, trước buổi trưa
Ex: Ich habe am Vormittag Unterricht.
Đóng
Đăng nhậpder Nachmittag
[Danh từ]
Die Zeit zwischen Mittag und Abend

buổi chiều, buổi chiều
Ex: Ich schlafe am Nachmittag.
Đóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpĐóng
Đăng nhậpTải ứng dụng LanGeek
