pattern

Trình độ A1 - Suy Nghĩ và Cảm Xúc

Ở đây, bạn học các từ cho suy nghĩ và cảm xúc như yêu, hạnh phúc, thích và muốn, được chuẩn bị cho người học trình độ A1.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
A1 Stufe
sich freuen
sich freuen
[Động từ]

Glücklich sein

hạnh phúc, vui mừng

hạnh phúc, vui mừng

Ex: Wir freuen uns auf den Urlaub. 

Chúng tôi vui mừng về kỳ nghỉ.

lieben
lieben
[Động từ]

Starke Zuneigung für jemanden oder etwas haben

yêu, thương

yêu, thương

Ex: Sie liebt ihren Hund. 

Cô ấy yêu con chó của mình.

böse
böse
[Tính từ]

Ärger oder Zorn empfindend

tức giận, giận dữ

tức giận, giận dữ

Ex: Warum bist du so böse? 

Tại sao bạn lại xấu tính như vậy?

glücklich
glücklich
[Tính từ]

Zufrieden und fröhlich

hạnh phúc, vui vẻ

hạnh phúc, vui vẻ

Ex: Die Kinder sind glücklich. 

Những đứa trẻ hạnh phúc.

glauben
glauben
[Động từ]

Etwas für wahr oder richtig halten

tin, nghĩ

tin, nghĩ

Ex: Sie glaubt, dass es morgen regnet. 

Cô ấy tin rằng ngày mai sẽ mưa.

möchten
möchten
[Động từ]

Höflicher Ausdruck für einen Wunsch oder eine höfliche Bitte

muốn, mong muốn

muốn, mong muốn

Ex: Wir möchten heute Abend kochen. 

Chúng tôi muốn nấu ăn tối nay.

mögen
mögen
[Động từ]

Eine positive Einstellung zu etwas haben

thích, yêu thích

thích, yêu thích

Ex: Sie mag keine laute Musik. 

Cô ấy không thích nhạc lớn.

wollen
wollen
[Động từ]

Einen starken Wunsch oder Willen ausdrücken

muốn, mong muốn

muốn, mong muốn

Ex: Er will Arzt werden. 

Anh ấy muốn trở thành bác sĩ.

kennen
kennen
[Động từ]

Jemanden oder etwas durch Erfahrung oder Begegnung bewusst wahrnehmen

biết, quen biết

biết, quen biết

Ex: Sie kennt viele Leute hier. 

Cô ấy biết nhiều người ở đây.

gefallen
gefallen
[Động từ]

Etwas oder jemanden mögen oder attraktiv finden

thích, ưa

thích, ưa

Ex: Die Stadt gefällt uns gut. 

Thành phố làm chúng tôi thích rất nhiều.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek