pattern

Trình độ A1 - Suy Nghĩ và Cảm Xúc

Học các từ tiếng Đức cơ bản về suy nghĩ, ý kiến, cảm xúc và trạng thái cảm xúc. Vốn từ vựng trình độ A1 này giúp bạn diễn đạt những cảm xúc đơn giản, nói về ý kiến của mình và hiểu người khác tốt hơn.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
A1 Stufe
sich freuen
sich freuen
[Động từ]

Glücklich sein

hạnh phúc, vui mừng

hạnh phúc, vui mừng

Ex: Wir freuen uns auf den Urlaub. 

Chúng tôi vui mừng về kỳ nghỉ.

lieben
lieben
[Động từ]

Starke Zuneigung für jemanden oder etwas haben

yêu, thương

yêu, thương

Ex: Sie liebt ihren Hund. 

Cô ấy yêu con chó của mình.

böse
böse
[Tính từ]

Ärger oder Zorn empfindend

tức giận, giận dữ

tức giận, giận dữ

Ex: Warum bist du so böse? 

Tại sao bạn lại xấu tính như vậy?

glücklich
glücklich
[Tính từ]

Zufrieden und fröhlich

hạnh phúc, vui vẻ

hạnh phúc, vui vẻ

Ex: Die Kinder sind glücklich. 

Những đứa trẻ hạnh phúc.

glauben
glauben
[Động từ]

Etwas für wahr oder richtig halten

tin, nghĩ

tin, nghĩ

Ex: Sie glaubt, dass es morgen regnet. 

Cô ấy tin rằng ngày mai sẽ mưa.

möchten
möchten
[Động từ]

Höflicher Ausdruck für einen Wunsch oder eine höfliche Bitte

muốn, mong muốn

muốn, mong muốn

Ex: Wir möchten heute Abend kochen. 

Chúng tôi muốn nấu ăn tối nay.

mögen
mögen
[Động từ]

Eine positive Einstellung zu etwas haben

thích, yêu thích

thích, yêu thích

Ex: Sie mag keine laute Musik. 

Cô ấy không thích nhạc lớn.

wollen
wollen
[Động từ]

Einen starken Wunsch oder Willen ausdrücken

muốn, mong muốn

muốn, mong muốn

Ex: Er will Arzt werden. 

Anh ấy muốn trở thành bác sĩ.

kennen
kennen
[Động từ]

Jemanden oder etwas durch Erfahrung oder Begegnung bewusst wahrnehmen

biết, quen biết

biết, quen biết

Ex: Sie kennt viele Leute hier. 

Cô ấy biết nhiều người ở đây.

gefallen
gefallen
[Động từ]

Etwas oder jemanden mögen oder attraktiv finden

thích, ưa

thích, ưa

Ex: Die Stadt gefällt uns gut. 

Thành phố làm chúng tôi thích rất nhiều.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek