Trình độ A1 - Quốc tịch
Học từ tiếng Đức về quốc tịch, quốc gia và nguồn gốc của con người. Vốn từ vựng trình độ A1 này giúp bạn nói bạn hoặc người khác đến từ đâu và tự tin thực hiện những cuộc trò chuyện đơn giản về các quốc gia và quốc tịch.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
Aus einem anderen Land stammend

nước ngoài
Sinh viên nước ngoài cần thị thực.
Mit mehreren Ländern oder Nationen verbunden

quốc tế
Công ty có khách hàng quốc tế.
Der Ort, mit dem eine Person sich verbunden fühlt oder aufgewachsen ist

quê hương, tổ quốc
Quê hương quan trọng đối với bản sắc.
Ein anderes Land außerhalb des eigenen Heimatlandes

nước ngoài, ngoại quốc
Anh ấy học ở nước ngoài.
Eine Person, die nicht aus dem Land stammt, in dem sie lebt oder sich befindet

người nước ngoài
Verbunden mit Deutschland, seiner Sprache oder Kultur

Đức, German
Cô ấy đọc sách Đức.
Alles, was zu Österreich gehört oder mit Österreich zu tun hat

Áo, thuộc Áo
Chúng tôi đã xem một bộ phim Áo.
Mit der Schweiz verbunden

Thuỵ Sĩ, thuộc Thuỵ Sĩ
Chính phủ Thụy Sĩ trung lập.
Aus Frankreich oder in der Sprache Französisch

Pháp, tiếng Pháp
Chúng tôi đang xem một bộ phim Pháp.
Aus England oder in der Sprache Englisch

Anh, tiếng Anh
Chúng tôi đang xem một bộ phim Anh.
Bezogen auf Europa oder die Länder Europas

châu Âu
Các nước châu Âu làm việc cùng nhau.