Trình độ A2 - Thiên Nhiên và Môi Trường
Ở đây bạn học các từ về thiên nhiên và môi trường như rừng, sông, động vật và núi, được chuẩn bị cho người học trình độ A2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein großes Tier, das für Fleisch oder Milch gezüchtet wird

bò cái, gia súc lớn
Gia súc được nuôi trong nông nghiệp.
Ein Tier, das für Fleisch gezüchtet wird

con lợn, con heo
Anh ấy nuôi lợn để bán ra thị trường.
Der unsichtbare Stoff wie Luft

khí, khí
Khí nhẹ hơn nước.
Ein künstlich hergestelltes Material aus Polymeren

nhựa
Nhựa gây ra các vấn đề môi trường.
Das natürliche Material von Bäumen

gỗ, chất liệu gỗ
Chúng tôi đốt gỗ trong lò sưởi.
Der Abfall, den man wegwirft

rác, chất thải
Phân loại rác đúng cách.
Ein hoher, natürlicher Hügel aus Stein und Erde

núi, đồi
Ngọn núi được phủ đầy tuyết.
Ein langer, natürlicher Wasserlauf

sông, dòng sông
Chúng tôi bơi trong dòng sông.
Die unsichtbare Mischung aus Gasen, die wir atmen

không khí, bầu khí quyển
Không khí hôm nay ấm áp.
Alles, was nicht vom Menschen gemacht ist, wie Pflanzen und Tiere

thiên nhiên, môi trường tự nhiên
Động vật sống trong thiên nhiên.
Feiner Dunst, der die Sicht erschwert

sương mù, màn sương
Sương mù có vào buổi sáng.
Der weiße Niederschlag aus gefrorenem Wasser, der bei Kälte vom Himmel fällt

tuyết, trận tuyết rơi
Tuyết lấp lánh dưới ánh mặt trời.
Der sandige oder steinige Bereich am Meer

bãi biển
Trẻ em xây lâu đài cát trên bãi biển.
Ein lebendes Wesen, das atmet und sich bewegt, aber keine Pflanze und kein Mensch ist

động vật, thú
Động vật cần nước và thức ăn.
Ein großes Gebiet mit vielen Bäumen, Pflanzen und Tieren

rừng, khu rừng
Nhiều động vật sống trong rừng.
Eine Ansammlung von Wassertröpfchen oder Eiskristallen in der Luft

mây, đám mây
Mặt trời biến mất sau những đám mây.
Der flache, grüne Teil einer Pflanze, der an Ästen wächst

lá, tán lá
Lá cây sản xuất oxy.
Eine schöne Blume mit Duft und Dornen

hoa hồng, cây hồng
Cô ấy hái một bông hồng trắng.
Pflanze mit langen, schmalen grünen Blättern, die oft auf Wiesen wächst

cỏ, bãi cỏ
Tôi cắt cỏ vào cuối tuần.
Eine kleine, sanfte Erhebung im Gelände

đồi, gò
Từ ngọn đồi, có một tầm nhìn đẹp.
Ein hartes, festes Material aus der Natur, oft rund oder eckig

đá, hòn đá
Con đường được phủ bằng đá.
Der Planet, auf dem Menschen und Tiere leben

Trái Đất, Hành tinh Trái Đất
Trái Đất là hành tinh thứ ba trong hệ Mặt Trời.
Der Bereich über der Erde, den man sehen kann

bầu trời, thiên không
Vào buổi tối, người ta thấy nhiều ngôi sao trên bầu trời.