Trình độ B1 - Công Cụ và Đồ Dùng Hàng Ngày
Học từ vựng tiếng Đức về dụng cụ, thiết bị thực dụng và các đồ vật thường dùng hằng ngày. Những từ trình độ B1 này giúp bạn gọi tên đồ vật, giải thích công dụng của chúng và mô tả các tình huống sửa chữa hoặc làm việc đơn giản.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein Werkzeug mit schwerem Kopf, mit dem man Nägel einschlägt oder etwas zerschlägt

búa, búa
Cái búa có thể được dùng để gia công gỗ.
Ein dünnes, spitzes Werkzeug aus Metall zum Nähen, Injizieren oder Stechen

kim, ống tiêm
Cô ấy luồn sợi chỉ qua cây kim.
Ein Werkzeug mit zwei Griffen und Backen zum Greifen, Biegen oder Schneiden

kìm, cái kẹp
Với cái kìm, bạn có thể nhổ đinh ra.
Ein Gegenstand oder eine Darstellung, die ein größeres Objekt oder System zeigt

mô hình, kiểu mẫu
Mô hình hoạt động như bản gốc.
Etwas, womit man etwas macht oder erreicht

công cụ, dụng cụ
Anh ấy sử dụng công cụ mỗi ngày.
Ein großer Behälter aus Holz, Kunststoff oder Metall zum Aufbewahren oder Transportieren

thùng, hộp
Anh ấy mở cái hộp một cách cẩn thận.
Ein transportabler Stoffbau, der als vorübergehender Schutz dient

lều, trại
Họ đang dựng lều của họ.
Ein Stift zum Schreiben mit Tinte

bút bi, bút mực
Bút nằm trên bàn.
Ein kleines Buch zum Schreiben oder Zeichnen

vở, sổ tay
Cô ấy đã mua một vở mới cho trường học.
Flaches Brett oder große Schreibfläche

tấm ván, bảng viết
Bảng trong lớp học rất lớn.
Flache Hülle für Papiere oder Dokumente

thư mục, bìa hồ sơ
Bạn có mang theo tập nghệ thuật của mình không?
Ein kleines Metallgefäß, meist rund, zum Aufbewahren von Lebensmitteln oder Getränken

hộp, lon
Trong hộp có cà chua.
Ein Stück Wachs mit einem Docht, das Licht gibt, wenn es angezündet wird

nến, đèn cầy
Ngọn nến tỏa ánh sáng ấm áp trong bóng tối.
Ein großer Beutel aus robustem Material zum Transport oder zur Aufbewahrung

bao tải, túi
Những cái bao đứng ở góc.
Eine unbestimmte Menge an Dingen oder Materialien ohne klare Bezeichnung

đồ đạc, thứ linh tinh
Thực ra đồ thể thao của tôi đồ đạc ở đâu?
Ein Gegenstand oder etwas, das man nicht genau benennt

vật, đồ vật
Làm ơn đưa cho tôi thứ đó.
Ein Werkzeug zum Schreiben oder Zeichnen, wie Bleistift oder Kugelschreiber

bút, bút chì
Bút nằm trên bàn.
Ein Umschlag aus Papier, in den man Briefe steckt

phong bì, bì thư
Tôi cần một phong bì cho lời mời này.
Ein Papierumschlag, in den man einen Brief steckt und verschickt

phong bì, bao bì
Vui lòng dán nhãn phong bì gọn gàng.
Ein aus Seilen oder Fäden gefertigtes Fanggerät

lưới, mạng
Những đứa trẻ chơi với một lưới bóng đá.
Ein Behälter aus Holz, Plastik oder Metall, oft mit Deckel, zum Aufbewahren oder Transportieren von Gegenständen

hộp, thùng
Chúng tôi cần một thùng cho các hộp chuyển nhà.
Eine kleine, meist rechteckige Packung für den Versand oder Transport

gói nhỏ, bưu kiện nhỏ
Bạn có thể gói gói hàng nhỏ này cho tôi không?
Etwas, das man benutzt, um etwas zu bauen oder zu reparieren

công cụ, dụng cụ
Công cụ quan trọng đối với thợ thủ công.