Trình độ B1 - Nông nghiệp và Chăn nuôi
Lerne deutschen Wortschatz für Landwirtschaft, Bauernhöfe, Nutztiere, Pflanzen und landwirtschaftliche Arbeit. Diese B1-Wörter helfen dir, Tätigkeiten auf dem Land zu beschreiben und einfache Gespräche über Produktion und Viehzucht zu verstehen.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Die Tätigkeit, bei der Pflanzen angebaut werden, um Lebensmittel zu produzieren.

nông nghiệp, canh tác
Nông nghiệp sản xuất ngũ cốc và rau quả.
Gesamtheit der eingesammelten landwirtschaftlichen Produkte

vụ thu hoạch, mùa màng
Vụ thu hoạch kém do hạn hán.
Ein Ort, an dem Menschen Landwirtschaft betreiben und Tiere halten

trang trại, nông trại
Chú tôi làm việc tại một trang trại.
Etwas in die Erde setzen, damit es wächst

trồng, gieo trồng
Chúng tôi trồng rau trên cánh đồng.
Die Kultivierung von Pflanzen auf Feldern

canh tác đồng ruộng, trồng trọt ngũ cốc
Nông nghiệp đóng góp vào nền kinh tế của đất nước.
Die Haltung und Zucht von Nutztieren

chăn nuôi gia súc, chăn nuôi gia súc
Chăn nuôi bao gồm việc nuôi bò, cừu và dê.
Eine Person, die beruflich Landwirtschaft betreibt

nông dân, người làm nông
Nông dân hiện đại sử dụng thiết bị công nghệ cao.
Eine große landwirtschaftliche Maschine, die Getreide erntet, schneidet und trennt

máy gặt đập liên hợp, máy gặt đập
Máy gặt đập liên hợp tách hạt ra khỏi rơm.
Ein Gebäude, in dem Tiere gehalten werden

chuồng gia súc, chuồng ngựa
Chuồng ngựa phải được làm sạch thường xuyên.
Ein Gelände, auf dem Tiere Gras fressen

đồng cỏ, bãi chăn thả
Đồng cỏ phải được cắt thường xuyên.
Den Boden mit einem Pflug umgraben

cày, cày xới
Trước đây, nông dân cày bằng bò.
Pflanzen wie Weizen, Roggen oder Gerste, die als Nahrung angebaut werden

ngũ cốc, hạt
Ngũ cốc phục vụ như một loại thực phẩm chủ yếu cho nhiều người.
Milch von Tieren gewinnen

vắt sữa, lấy sữa
Ngày nay, nhiều con bò được vắt sữa bằng máy móc.
Einem Tier, einem Baby oder einer hilfsbedürftigen Person Nahrung geben

cho ăn, nuôi dưỡng
Trong vườn thú, du khách không được cho động vật ăn.
Organisches Material, das sich zersetzt und als Dünger verwendet wird

phân trộn, phân hữu cơ
Đống phân ủ nằm phía sau ngôi nhà.
Ein Tier oder Insekt, das Pflanzen oder Ernten beschädigt

sâu hại, côn trùng gây hại
Một sự xâm nhập mạnh mẽ của sâu bệnh có thể phá hủy vụ thu hoạch.
Unerwünschte Pflanzen, die zwischen Nutzpflanzen wachsen

cỏ dại, cây cỏ có hại
Cỏ dại khó chiến đấu.
Getrocknetes Gras, das als Tierfutter dient

cỏ khô, thức ăn khô
Nông dân lưu trữ cỏ khô trong nhà kho.
Substanz, die Pflanzenwachstum fördert

phân bón, chất bón
Phân bón cải thiện chất lượng đất.
Eine großflächige landwirtschaftliche Anbaufläche, auf der bestimmte Nutzpflanzen in Monokultur angebaut werden

đồn điền, vùng trồng trọt
Đồn điền trà này đã tồn tại từ thời thuộc địa.
