Trình độ B1 - Môi trường
Ở đây, bạn học các từ liên quan đến môi trường như bảo vệ môi trường, biến đổi khí hậu, bền vững và tái chế, được chuẩn bị cho người học trình độ B1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Gut für die Umwelt oder aus natürlichen Materialien gemacht

thân thiện với môi trường, thuộc về sinh thái
Họ sống trong một ngôi nhà sinh thái.
Schutz der Natur und Umwelt

bảo vệ môi trường, sự bảo vệ môi trường
Bảo vệ môi trường có thể được cải thiện thông qua tái chế.
Verschmutzung der Natur und Umwelt

ô nhiễm môi trường, sự ô nhiễm môi trường
Ô nhiễm môi trường dẫn đến chất lượng không khí kém.
Etwas völlig kaputt machen oder vernichten

phá hủy
Chiến tranh có thể phá hủy toàn bộ thành phố.
Gas, das bei Verbrennung in Motoren entsteht und in die Luft abgegeben wird

khí thải, khí xả
Nhiều nhà máy sản xuất khí thải độc hại.
Ein schweres Unglück oder Ereignis mit verheerenden Folgen

thảm họa, tai họa
Không có kế hoạch B, dự án sẽ trở thành một thảm họa.
Stoffe oder Substanzen, die zur Herstellung oder Bearbeitung von etwas verwendet werden

vật liệu
Chiếc túi được làm từ vật liệu tự nhiên.
Ein Stoff, der keine feste Form hat, sich anpasst und fließt

chất lỏng
Cẩn thận! Chất lỏng đang nóng.
Ein wertvolles, gelbes Edelmetall, das für Schmuck, Währung und Industrie verwendet wird

vàng, kim loại quý
Vàng có giá trị cao.
Etwas durch Schmutz, Abfälle oder schädliche Substanzen verunreinigen

làm ô nhiễm, làm bẩn
Du khách làm ô nhiễm bãi biển.
Rohstoffe durch Bergbau gewinnen

khai thác
Công ty khai thác khí đốt tự nhiên trong nhiều năm.
Ein Zustand oder eine Handlung, die vor Schaden oder Gefahr bewahrt

sự bảo vệ, sự che chở
Sự bảo vệ dữ liệu ngày nay rất quan trọng.
Die langfristige Veränderung des Wetters und der Temperaturen auf der Erde

biến đổi khí hậu, sự nóng lên toàn cầu
Biến đổi khí hậu gây ra các thảm họa thiên nhiên thường xuyên hơn.
Langfristig wirksam oder umweltfreundlich

bền vững, lâu dài
Tiêu dùng bền vững ngày càng trở nên quan trọng hơn.
Alte Materialien wiederverwenden, um neue Produkte herzustellen

tái chế, tái sử dụng
Trong thành phố có nhiều nơi để tái chế thủy tinh.
Material oder Gegenstände, die nicht mehr gebraucht und weggeworfen werden

chất thải, rác
Rác nằm trên đường phố.
