Trình độ B1 - Thiên Nhiên và Động Vật Hoang Dã
Ở đây, bạn học các từ về thiên nhiên và động vật hoang dã như núi, đảo, cây cối và hoang dã, được chuẩn bị cho người học trình độ B1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Eine große Gruppe von Bergen, die zusammenliegen

dãy núi, vùng núi
Dãy núi ngăn cách hai quốc gia.
Eine lange, flache Landschaft zwischen Bergen oder Hügeln

thung lũng, thung lũng
Ngôi làng nằm sâu trong thung lũng.
Ein sehr großes Meer, das Kontinente trennt

đại dương, biển rộng lớn
Trong đại dương có nhiều loài động vật khác nhau sinh sống.
Der Rand eines Gewässers wie eines Flusses, Sees oder Meeres

bờ, ven sông
Những đứa trẻ đang chơi ở bờ sông.
Der Rand eines Landes am Meer

bờ biển, ven biển
Nhiều khách sạn nằm dọc bờ biển.
Ein von Wasser umgebener Landbereich

đảo, hòn đảo
Trên đảo, có nhiều cây cọ.
Ein flaches, mit Gras bewachsenes Land

đồng cỏ, bãi cỏ
Vào mùa xuân, nhiều bông hoa nở trên đồng cỏ.
Kurz geschnittenes Gras in Gärten oder Parks

bãi cỏ, thảm cỏ
Vui lòng không đi trên bãi cỏ !
Ein lebendiges Wesen, das wächst, aber sich nicht bewegen kann

cây, thực vật
Cây đang ở trên bệ cửa sổ.
Feine kleine Partikel, die in der Luft oder auf Oberflächen liegen

bụi, bụi
Làm ơn lau bụi trên kệ.
Ein großes, offenes Stück Land, oft zum Pflanzen oder für Tiere

cánh đồng, bãi cỏ
Trẻ em chơi trên cánh đồng lớn.
Mit Blüten bedecken oder Blüten treiben

nở hoa, trổ bông
Vào tháng Năm, nhiều hoa nở.
Sich in eine Richtung kontinuierlich bewegen, meist bei Flüssigkeiten

chảy
Dòng sông chảy qua thành phố.
Die feste Oberfläche der Erde

đất, mặt đất
Mặt đất ướt sau cơn mưa.
Das Material aus Boden, auf dem Pflanzen wachsen

đất, thổ nhưỡng
Đất ướt sau cơn mưa.
Ein dunkler Bereich, der durch das Blockieren von Licht entsteht

bóng, bóng tối
Ngôi nhà đứng trong bóng của những ngọn núi.
Licht und Hitze, die beim Brennen entstehen

lửa, hỏa hoạn
Anh ấy nhóm lửa bằng gỗ.
Ein Sturm mit Blitz und Donner

cơn giông, cơn bão có sấm sét
Cơn giông có nhiều tia chớp.
Ungezähmt, roh oder naturverbunden

hoang dã, dữ tợn
Thiên nhiên hoang dã rất ấn tượng.
Mit den Zähnen festhalten, verletzen oder schneiden

cắn, cắn
Cô ấy cắn môi vì tức giận.
Unsauberes oder lockeres Material aus Erde oder Schmutz

bụi bẩn, bùn
Anh ấy rửa bụi bẩn khỏi xe ô tô của mình.
Etwas mit einem spitzen Gegenstand oder einem Insekt schmerzhaft in die Haut drücken

chích
Muỗi đốt vào ban đêm.
Eine kleine Menge Flüssigkeit, die rund oder länglich ist

giọt, giọt nhỏ
Mưa bao gồm nhiều giọt nhỏ.