Trình độ B1 - Chăm sóc cơ thể và vệ sinh
Ở đây, bạn học các từ về chăm sóc cơ thể và vệ sinh như rửa, bàn chải đánh răng, dầu gội và chất khử mùi, được chuẩn bị cho người học trình độ B1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Eine Paste zum Reinigen der Zähne beim Zähneputzen

kem đánh răng, thuốc đánh răng
Kem đánh răng đứng cạnh bàn chải đánh răng.
Ein kleines Werkzeug mit Borsten zum Reinigen der Zähne

bàn chải đánh răng, bàn chải răng
Anh ấy mua một bàn chải đánh răng mới.
Eine Substanz zum Reinigen von Kleidung oder anderen Textilien

chất tẩy rửa, bột giặt
Chất tẩy rửa này tốt cho vải mỏng manh.
Ein kleines, meist rechteckiges Tuch zum Naseputzen oder Reinigen

khăn tay, vải
Khăn tay nằm trên bàn.
Ein Laden, wo man Kleidung professionell säubert

giặt khô, tiệm giặt khô
Việc làm sạch nhanh chóng.
Das Saubermachen von etwas

sự làm sạch, sự vệ sinh
Việc dọn dẹp mất nhiều thời gian.
Einen bestimmten Geruch verbreiten

tỏa mùi, phát ra mùi hương
Ở đây có mùi hoa.
Mit Wasser und Seife reinigen

rửa, giặt
Chúng tôi rửa trái cây trước khi ăn.
Haare mit einem Rasierer entfernen

cạo râu, cạo
Sau khi cạo râu, tôi luôn sử dụng nước hoa sau khi cạo râu.
Etwas von Schmutz, Flecken oder unerwünschten Substanzen befreien

làm sạch
Các con đường được dọn dẹp vào buổi sáng.
Einen unangenehmen Geruch verbreiten

bốc mùi hôi, hôi thối
Những đầm lầy bốc mùi như trứng thối.
Der sichtbare kleine Bereich auf einer Oberfläche, der schmutzig oder verfärbt ist

vết bẩn, vết ố
Vết bẩn biến mất với xà phòng.
Substanzen wie Staub, Dreck oder unerwünschte Partikel, die Oberflächen verschmutzen

bụi bẩn, chất bẩn
Ô nhiễm môi trường không làm giảm bụi bẩn trong thành phố.
Ein Waschmittel zum Reinigen der Haare und Kopfhaut

dầu gội, dầu gội đầu
Có những loại dầu gội đặc biệt chống gàu.
Eine Paste, die zusammen mit der Zahnbürste zum Putzen der Zähne benutzt wird

kem đánh răng, thuốc đánh răng
Dành cho trẻ em, có kem đánh răng đặc biệt với ít florua hơn.
Ein Produkt, das Körpergeruch verhindert und für Frische sorgt

chất khử mùi, chất khử mùi cơ thể
Một số chất khử mùi không chứa cồn.
Die regelmäßige Reinigung und Pflege des gesamten Körpers, um Gesundheit, Wohlbefinden und ein gepflegtes Äußeres zu erhalten

chăm sóc cơ thể, vệ sinh cá nhân
Những người mắc một số bệnh về da cần các sản phẩm chăm sóc cơ thể đặc biệt.
Maßnahmen und Verhaltensweisen zur Vorbeugung von Krankheiten und zur Erhaltung der Gesundheit

vệ sinh, sự sạch sẽ
Rửa tay thường xuyên là một phần quan trọng của vệ sinh.