Trình độ B1 - Toán học và Vật lý
Ở đây, bạn học các từ về toán học và vật lý như số, hình dạng, đo lường và tính toán, được chuẩn bị cho người học trình độ B1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Die Menge von Personen oder Dingen

số lượng, con số
Số lượng trang là một trăm.
Das Ergebnis einer Addition oder ein Gesamtbetrag

tổng số, tổng cộng
Khoản quyên góp nhỏ này đã dẫn đến một số tiền lớn.
Eine Zahl, mit der eine andere Zahl multipliziert wird

thừa số, nhân tử
Lỗi nằm ở yếu tố sai.
Ausdehnung eines Objekts von einem Ende zum anderen

chiều dài, độ dài
Con đường có chiều dài mười kilômét.
Eine gerade oder gebogene Markierung oder Verbindung zwischen zwei Punkten

đường, nét
Vui lòng đứng sau vạch!
Ausdehnung eines Objekts von einer Seite zur anderen

chiều rộng, bề rộng
Con thuyền có chiều rộng hai mét.
Der Abstand von unten nach oben oder die Vertikale eines Objekts

chiều cao, độ cao
Cô ấy đo chiều cao của cây.
Die äußere Gestalt oder das Aussehen von etwas

hình dạng
Bức tượng có một hình dạng thú vị.
Die Geschwindigkeit, mit der sich etwas bewegt oder passiert

tốc độ, nhịp độ
Anh ấy nói với tempo nhanh.
Eine Sammlung und Auswertung von Daten in Zahlenform

thống kê, các thống kê
Chúng tôi cần số liệu thống kê hiện tại cho bài thuyết trình.
Informationen oder Fakten, die gespeichert oder verarbeitet werden

dữ liệu, thông tin
Những dữ liệu này là bí mật.
Etwas ungefähr beurteilen oder einen Wert bestimmen

ước tính
Cô ấy ước tính chi phí rất cao.
Mit Zahlen arbeiten, um ein Ergebnis zu finden

tính toán, đếm
Bạn có thể tính lại kết quả một lần nữa không ?
Einer von zwei gleichen Teilen, in die etwas geteilt ist

một nửa, phần nửa
Làm ơn cho tôi một nửa số tiền.
Größe, Menge oder Wert mit einem Messgerät bestimmen

đo lường
Bạn có thể đo nhiệt độ của nước không ?
Zahlen zusammenzählen, um eine Summe zu erhalten

cộng
Trong lớp học toán, trẻ em học cách cộng các số.
Eine Zahl mit einer anderen Zahl vervielfachen

nhân, thực hiện phép nhân
Nếu bạn nhân 4 với 5, bạn sẽ nhận được 20.
Eine Zahl durch eine andere Zahl teilen

chia, phân chia
Nếu bạn chia 15 cho 3, bạn nhận được 5.
Ein mathematischer Ausdruck, der besagt, dass zwei Seiten gleich sind, meist mit einer Unbekannten

phương trình, công thức
Phương trình này rất dễ hiểu.
Eine geometrische Figur mit drei Seiten und drei Ecken

hình tam giác
Một tam giác vuông có một góc 90 độ.
Eine geometrische Figur mit vier gleich langen Seiten und vier rechten Winkeln

hình vuông, hình dạng vuông
Một hình vuông có bốn góc vuông.
Eine geometrische Figur, die von zwei Strahlen mit gemeinsamen Anfangspunkt gebildet wird

góc, góc
Trong một tam giác, tổng của tất cả các góc là 180 độ.
