Trình độ B1 - Tính từ thông dụng
Ở đây, bạn học các tính từ phổ biến như phụ thuộc, ngăn nắp, ấm cúng và thú vị, được chuẩn bị cho người học trình độ B1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
In einer Weise, die von etwas oder jemandem abhängt

phụ thuộc, lệ thuộc
Cô ấy phụ thuộc vào thuốc.
Ungewöhnlich oder merkwürdig, oft überraschend oder schwer zu verstehen

kỳ lạ, lạ lùng
Câu chuyện này nghe thực sự kỳ lạ.
Sauber, aufgeräumt oder organisiert

gọn gàng, sạch sẽ
Sau bữa tiệc, không có gì còn ngăn nắp.
Einen schädlichen oder schädigenden Einfluss auf jemanden oder etwas habend

có hại, gây hại
Quá nhiều đường có hại cho răng.
Mit Eigenschaften oder Verhalten, das zum Menschen gehört oder für Menschen typisch ist

con người, nhân tính
Ngôn ngữ con người phân biệt chúng ta với động vật.
Mit dem Zustand, von einer Pflicht oder Belastung entbunden zu sein

được miễn, được miễn trừ
Cô ấy được miễn trừ nghĩa vụ thuế.
In einem Zustand extremer körperlicher oder geistiger Müdigkeit

kiệt sức, mệt lử
Anh ấy trông kiệt sức đến nỗi tôi phải giúp anh ấy ngay lập tức.
Nicht verändert oder nachgemacht

nguyên bản
Cuốn sách được viết bằng ngôn ngữ gốc của nó.
Ungewöhnlich oder seltsam, sodass es auffällt oder verwundert

kỳ lạ, lạ lùng
Hôm nay, một điều gì đó merkwürdig đã xảy ra.
Etwas, das Aufmerksamkeit und Neugier weckt

thú vị, hấp dẫn
Chủ đề này thú vị đối với tôi.
Versteckt vor anderen oder ohne dass es jemand sieht

bí mật, lén lút
Đứa trẻ lén lút ăn sô cô la.
Große räumliche oder zeitliche Entfernung

xa, xa xôi
Chúng ta vẫn còn một chặng đường dài phía trước.
Mit vielen verschiedenen Farben

đầy màu sắc, nhiều màu
Rừng mùa thu sặc sỡ.
Angenehm und bequem, sodass man sich wohlfühlt

ấm cúng, thoải mái
Khách sạn nhỏ, nhưng rất ấm cúng.
Angenehm und ohne Anstrengung, sodass man sich gut fühlt

thoải mái, dễ chịu
Ghế sofa lớn và thoải mái.
Schon von jemand anderem benutzt

đã qua sử dụng, cũ
Chúng tôi đã tiếp quản đồ nội thất đã qua sử dụng.
