pattern

Trình độ B1 - Tính từ thông dụng

Ở đây, bạn học các tính từ phổ biến như phụ thuộc, ngăn nắp, ấm cúng và thú vị, được chuẩn bị cho người học trình độ B1.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
B1 Stufe
abhängig
abhängig
[Tính từ]

In einer Weise, die von etwas oder jemandem abhängt

phụ thuộc, lệ thuộc

phụ thuộc, lệ thuộc

Ex: Sie ist von Medikamenten abhängig. 

Cô ấy phụ thuộc vào thuốc.

seltsam
seltsam
[Tính từ]

Ungewöhnlich oder merkwürdig, oft überraschend oder schwer zu verstehen

kỳ lạ, lạ lùng

kỳ lạ, lạ lùng

Ex: Diese Geschichte klingt wirklich seltsam. 

Câu chuyện này nghe thực sự kỳ lạ.

ordentlich
ordentlich
[Tính từ]

Sauber, aufgeräumt oder organisiert

gọn gàng, sạch sẽ

gọn gàng, sạch sẽ

Ex: Nach dem Fest war nichts mehr ordentlich. 

Sau bữa tiệc, không có gì còn ngăn nắp.

schädlich
schädlich
[Tính từ]

Einen schädlichen oder schädigenden Einfluss auf jemanden oder etwas habend

có hại, gây hại

có hại, gây hại

Ex: Zu viel Zucker ist schädlich für die Zähne. 

Quá nhiều đường có hại cho răng.

menschlich
menschlich
[Tính từ]

Mit Eigenschaften oder Verhalten, das zum Menschen gehört oder für Menschen typisch ist

con người, nhân tính

con người, nhân tính

Ex: Die menschliche Sprache unterscheidet uns von Tieren. 

Ngôn ngữ con người phân biệt chúng ta với động vật.

befreit
befreit
[Tính từ]

Mit dem Zustand, von einer Pflicht oder Belastung entbunden zu sein

được miễn, được miễn trừ

được miễn, được miễn trừ

Ex: Sie ist befreit von der Steuerpflicht. 

Cô ấy được miễn trừ nghĩa vụ thuế.

erschöpft
erschöpft
[Tính từ]

In einem Zustand extremer körperlicher oder geistiger Müdigkeit

kiệt sức, mệt lử

kiệt sức, mệt lử

Ex: Er sah so erschöpft aus, dass ich ihm sofort helfen musste. 

Anh ấy trông kiệt sức đến nỗi tôi phải giúp anh ấy ngay lập tức.

original
original
[Tính từ]

Nicht verändert oder nachgemacht

nguyên bản

nguyên bản

Ex: Das Buch ist in originaler Sprache geschrieben. 

Cuốn sách được viết bằng ngôn ngữ gốc của nó.

merkwürdig
merkwürdig
[Tính từ]

Ungewöhnlich oder seltsam, sodass es auffällt oder verwundert

kỳ lạ, lạ lùng

kỳ lạ, lạ lùng

Ex: Heute ist etwas Merkwürdiges passiert. 

Hôm nay, một điều gì đó merkwürdig đã xảy ra.

interessant
interessant
[Tính từ]

Etwas, das Aufmerksamkeit und Neugier weckt

thú vị, hấp dẫn

thú vị, hấp dẫn

Ex: Das Thema ist für mich interessant. 

Chủ đề này thú vị đối với tôi.

heimlich
heimlich
[Tính từ]

Versteckt vor anderen oder ohne dass es jemand sieht

bí mật, lén lút

bí mật, lén lút

Ex: Das Kind heimlich Schokolade. 

Đứa trẻ lén lút ăn sô cô la.

weit
weit
[Tính từ]

Große räumliche oder zeitliche Entfernung

xa, xa xôi

xa, xa xôi

Ex: Wir haben noch einen weiten Weg vor uns. 

Chúng ta vẫn còn một chặng đường dài phía trước.

bunt
bunt
[Tính từ]

Mit vielen verschiedenen Farben

đầy màu sắc, nhiều màu

đầy màu sắc, nhiều màu

Ex: Der Herbstwald ist bunt. 

Rừng mùa thu sặc sỡ.

gemütlich
gemütlich
[Tính từ]

Angenehm und bequem, sodass man sich wohlfühlt

ấm cúng, thoải mái

ấm cúng, thoải mái

Ex: Das Hotel war klein, aber sehr gemütlich. 

Khách sạn nhỏ, nhưng rất ấm cúng.

bequem
bequem
[Tính từ]

Angenehm und ohne Anstrengung, sodass man sich gut fühlt

thoải mái, dễ chịu

thoải mái, dễ chịu

Ex: Das Sofa ist groß und bequem. 

Ghế sofa lớn và thoải mái.

gebraucht
gebraucht
[Tính từ]

Schon von jemand anderem benutzt

đã qua sử dụng, cũ

đã qua sử dụng, cũ

Ex: Wir haben die Möbel gebraucht übernommen. 

Chúng tôi đã tiếp quản đồ nội thất đã qua sử dụng.

getrennt
getrennt
[Tính từ]

Nicht mehr zusammen oder voneinander abgegrenzt

riêng biệt, tách biệt

riêng biệt, tách biệt

Ex: Wir wohnen getrennt. 

Chúng tôi sống riêng biệt.

mobil
mobil
[Tính từ]

Fähig, sich zu bewegen oder beweglich zu sein

di động, có thể di chuyển

di động, có thể di chuyển

Ex: Ein mobiles Telefon kann überall benutzt werden. 

Một chiếc điện thoại di động có thể được sử dụng ở bất cứ đâu.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek