Trình độ B1 - Hành động thể chất
Học từ và động từ tiếng Đức về chuyển động và hành động thể chất trong các tình huống thường ngày khác nhau. Vốn từ vựng trình độ B1 này giúp bạn mô tả hoạt động, chuỗi chuyển động và hành vi của con người chính xác hơn.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Mit Kraft gegen etwas oder jemanden drücken oder einen plötzlichen Impuls geben

đẩy, thúc
Tài xế ô tô đẩy đổ chiếc xe máy.
Etwas, das befestigt oder angebracht war, entfernen

tháo ra, gỡ bỏ
Bạn có thể gỡ nhãn dán khỏi cuốn sách không?
Mit Kraft auf etwas oder jemanden einwirken

đánh, đập
Cô ấy đập vào bàn vì tức giận.
etwas oder jemanden greifen und festhalten

bắt, nắm bắt
Hôm qua chúng tôi đã bắt cá.
Gegenstände in Behältnisse legen oder in Material hüllen

đóng gói, bọc lại
Đừng quên gói quà thật đẹp nhé!
Mit der Hand etwas ergreifen oder berühren

nắm lấy, chộp lấy
Tên trộm túm lấy chiếc túi xách và bỏ chạy.
Etwas mit Kraft bewegen

kéo, lôi kéo
Cô ấy kéo tay áo của anh ấy.
Etwas absichtlich oder versehentlich von oben nach unten fallen lassen

ném xuống, vứt xuống
Cô ấy ném rác xuống mỗi tối.
Den Körper oder Kopf in eine andere Richtung wenden

quay lại, xoay người
Anh ấy lật người trên giường và tiếp tục ngủ.
Etwas in einem geöffneten Zustand halten oder jemanden oder etwas am Weitergehen hindern

giữ mở, cản trở
Cô ấy giữ cửa xe ô tô mở cho bạn trai của mình.
Etwas oder jemanden mit schnellen, wiederholten Bewegungen hin und her bewegen

lắc, rung
Lắc sữa kỹ nhé!