Trình độ B1 - Tính từ chỉ đặc tính vật lý và hình dạng
Ở đây, bạn học các tính từ cho thuộc tính và hình dạng như hẹp, khổng lồ, tròn và nhọn, được chuẩn bị cho người học trình độ B1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
Von geringer Breite

hẹp, chật hẹp
Cái bàn này quá hẹp cho căn phòng này.
Sehr groß in physischer Größe oder Ausmaß

khổng lồ, đồ sộ
Một xương khủng long khổng lồ đã được phát hiện.
Eine kreisförmige oder kugelige Form habend

tròn, hình tròn
Cô ấy có khuôn mặt tròn.
Die Seite, die der rechten gegenüberliegt

trái, trái
Anh ấy viết bằng tay trái.
Mit Ecken oder Kanten versehen

góc cạnh, vuông vức
Anh ấy tìm thấy một hòn đá góc cạnh.
An der Frontseite oder am Anfang befindlich

phía trước, mặt trước
Các bánh xe trước của xe đạp cần được sửa chữa.
Parallel zur Erdoberfläche oder einer Bezugsebene verlaufend

nằm ngang, theo chiều ngang
Treo bức tranh ngang.
Im rechten Winkel zu einer horizontalen Ebene verlaufend

thẳng đứng, vuông góc
Vào buổi trưa, mặt trời chiếu gần như thẳng đứng.
In gleicher Richtung verlaufend und gleich weit voneinander entfernt

song song, song song
Chúng tôi đang làm việc trên hai dự án song song.
Nicht gerade oder symmetrisch

cong, lệch
Răng của anh ấy hơi lệch.
Mit einer scharfen oder fein zulaufenden Kante oder Spitze

nhọn, sắc
Cẩn thận, những cái đinh này sắc nhọn!
sehr spitz oder mit scharfer Kante

sắc, bén
Hãy cẩn thận, cây kéo sắc.