pattern

Trình độ B1 - Tính từ chỉ thuộc tính và hình dạng

Học tính từ tiếng Đức về hình dạng, kích thước, chất liệu, bề mặt và các đặc tính vật lý khác. Vốn từ vựng trình độ B1 này giúp bạn mô tả đồ vật và đặc điểm của chúng chính xác hơn cũng như phân biệt tốt hơn những thứ tương tự với nhau.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
B1 Stufe
schmal
schmal
[Tính từ]

von geringer Ausdehnung in der Breite

hẹp, eo

hẹp, eo

Ex: Durch das schmale Fenster fällt nur wenig Licht. 
riesig
riesig
[Tính từ]

Sehr groß in physischer Größe oder Ausmaß

khổng lồ, đồ sộ

khổng lồ, đồ sộ

Ex: Ein riesiger Dinosaurier-Knochen wurde entdeckt. 

Một xương khủng long khổng lồ đã được phát hiện.

rund
rund
[Tính từ]

Eine kreisförmige oder kugelige Form habend

tròn, hình tròn

tròn, hình tròn

Ex: Sie hat ein rundes Gesicht. 

Cô ấy có khuôn mặt tròn.

link
link
[Tính từ]

auf der Seite gegenüber von rechts

Ex: Er schreibt mit der linken Hand. 
eckig
eckig
[Tính từ]

Mit Ecken oder Kanten versehen

góc cạnh, vuông vức

góc cạnh, vuông vức

Ex: Er fand einen eckigen Stein. 

Anh ấy tìm thấy một hòn đá góc cạnh.

vorder
vorder
[Tính từ]

An der Frontseite oder am Anfang befindlich

phía trước, mặt trước

phía trước, mặt trước

Ex: Die vorderen Fahrradräder müssen repariert werden. 

Các bánh xe trước của xe đạp cần được sửa chữa.

waagerecht
waagerecht
[Tính từ]

Parallel zur Erdoberfläche oder einer Bezugsebene verlaufend

nằm ngang, theo chiều ngang

nằm ngang, theo chiều ngang

Ex: Hängen Sie das Bild waagerecht auf. 

Treo bức tranh ngang.

senkrecht
senkrecht
[Tính từ]

Im rechten Winkel zu einer horizontalen Ebene verlaufend

thẳng đứng, vuông góc

thẳng đứng, vuông góc

Ex: Die Sonne steht mittags fast senkrecht. 

Vào buổi trưa, mặt trời chiếu gần như thẳng đứng.

parallel
parallel
[Tính từ]

In gleicher Richtung verlaufend und gleich weit voneinander entfernt

song song, song song

song song, song song

Ex: Wir arbeiten in zwei parallelen Projekten. 

Chúng tôi đang làm việc trên hai dự án song song.

schief
schief
[Tính từ]

Nicht gerade oder symmetrisch

cong, lệch

cong, lệch

Ex: Seine Zähne sind etwas schief. 

Răng của anh ấy hơi lệch.

spitz
spitz
[Tính từ]

Mit einer scharfen oder fein zulaufenden Kante oder Spitze

nhọn, sắc

nhọn, sắc

Ex: Vorsicht, diese Nägel sind spitz! 

Cẩn thận, những cái đinh này sắc nhọn!

scharf
scharf
[Tính từ]

sehr spitz oder mit scharfer Kante

sắc, bén

sắc, bén

Ex: Sei vorsichtig, die Schere ist scharf. 

Hãy cẩn thận, cây kéo sắc.

glatt
glatt
[Tính từ]

eine Oberfläche aufweisend, die keinen sicheren Halt bietet

trơn, trơn trượt

trơn, trơn trượt

Ex: Auf den glatten Fliesen kann man leicht ausrutschen. 
sichtbar
sichtbar
[Tính từ]

Mit den Augen zu erkennen

có thể nhìn thấy, thấy được

có thể nhìn thấy, thấy được

Ex: Ihre Enttäuschung war deutlich sichtbar. 

Sự thất vọng của cô ấy rõ ràng nhìn thấy được.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek