Trình độ B2 - Thể thao và Thiết bị
Ở đây, bạn học các từ về thể thao và thiết bị như bóng, vợt, khung thành và chiến thuật, được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein rundes Spielgerät, das man werfen, kicken oder rollen kann

quả bóng, trái bóng
Bạn có thể ném cho tôi quả bóng được không?
Ein Sportgerät, mit dem man einen Ball oder ein anderes Spielgerät schlägt, z. B. beim Tennis oder Baseball

vợt, gậy
Cô ấy đã mua một cây vợt mới cho trận đấu tiếp theo.
Ein Punkt, der erzielt wird, wenn der Ball ins gegnerische Netz gelangt

bàn thắng, điểm
Họ đã reo hò lớn sau bàn thắng.
Der Bereich, auf dem ein Spiel oder Sport stattfindet

sân chơi, khu vực chơi
Trên sân chơi, có nhiều đường kẻ và dấu hiệu.
Ein offenes Gelände, auf dem man verschiedene Sportarten im Freien ausüben kann

sân thể thao, sân vận động
Trên sân thể thao, bạn có thể chơi bóng đá hoặc điền kinh.
Ein großes Gebäude, in dem man verschiedene Sportarten drinnen ausüben kann

phòng thể thao, hội trường thể thao
Phòng tập thể thao có nhiều phòng thay đồ và vòi sen.
Ein Ort, an dem man Geräte und Kurse benutzt, um fit zu bleiben oder Muskeln aufzubauen

phòng tập thể dục, phòng tập gym
Ở phòng tập thể dục, cũng có các lớp yoga.
Ein spezielles Spielfeld, auf dem man Tennis spielt

sân quần vợt, sân tennis
Trên sân quần vợt, người ta chơi với vợt và bóng.
Der Schmerz und die Steifheit in den Muskeln nach ungewohnter oder intensiver körperlicher Aktivität

đau nhức cơ, căng cơ
Để tránh đau cơ, bạn nên khởi động kỹ.
Ein Plan oder eine Methode, die man benutzt, um in einem Spiel oder einer Situation besser zu sein

chiến thuật, chiến lược
Huấn luyện viên giải thích chiến thuật trước trận đấu.
Eine neutrale Person, die bei einem Spiel oder Wettkampf die Regeln überwacht

trọng tài, trọng tài viên
Trọng tài đã chỉ thẻ đỏ.
Der Anführer eines Teams oder einer Mannschaft im Sport

đội trưởng, thủ lĩnh
Đội trưởng động viên các cầu thủ của mình trong trận đấu.
Ein Spieler im Fußball oder in anderen Teamsportarten, dessen Hauptaufgabe es ist, Tore zu schießen

tiền đạo, cầu thủ tấn công
Tiền đạo có nhiệm vụ ghi nhiều bàn thắng.
Ein Spieler im Team, der dafür sorgt, dass der Gegner kein Tor schießt

hậu vệ, cầu thủ phòng ngự
Der Spieler, der das Tor bewacht und versucht, Schüsse der Gegner zu verhindern

thủ môn, người gác đền
Thủ môn luôn đứng trong khung thành.
