Trình độ B2 - Dụng Cụ và Đồ Dùng
Học từ vựng tiếng Đức về dụng cụ, thiết bị và đồ dùng trong gia đình, thủ công và sinh hoạt hằng ngày. Những từ trình độ B2 này giúp bạn gọi tên đồ vật chính xác, giải thích chức năng của chúng và mô tả các quy trình làm việc thực tế.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein Werkzeug oder Gerät, das eine Tätigkeit erleichtert oder eine Beeinträchtigung ausgleicht

công cụ hỗ trợ, phương tiện trợ giúp
Công cụ kỹ thuật này hỗ trợ trong công việc.
Die mechanischen Teile, die eine Uhr antreiben und deren Zeit messen

bộ máy đồng hồ, cơ chế đồng hồ
Anh ấy sửa chữa bộ máy đồng hồ một cách chuyên nghiệp.
Eine Sammlung von Werkzeugen, Geräten oder Materialien, die für eine bestimmte Tätigkeit oder Aufgabe benötigt werden

trang bị, thiết bị
Thợ điện giữ thiết bị của mình trong hộp dụng cụ.
Ein Werkzeug, mit dem man Schrauben dreht

tuốc nơ vít, tuốc nơ vít
Với một tuốc nơ vít, bạn có thể lắp ráp đồ nội thất.
Ein Werkzeug, mit dem man Holz oder andere Materialien schneidet

cưa, cưa tay
Với một cái cưa, bạn có thể cắt những đường thẳng.
Ein Werkzeug mit einer breiten Klinge, das man zum Graben benutzt

xẻng, cuốc
Cái xẻng có thể dùng để di chuyển đất.
Ein Werkzeug mit einem breiten Blatt, das man zum Heben oder Bewegen von Erde, Sand oder Schnee benutzt

cái xẻng, cái xẻng xúc
Cô ấy sử dụng một cái xẻng để dọn tuyết.
Der Teil von einem Werkzeug oder Gegenstand, den man hält

tay cầm, cán
Tay cầm của vali rất thoải mái để mang theo.
Ein kleines Metallteil, das man dreht, um Dinge zusammenzuhalten

ốc vít, bulông
Ốc vít có nhiều kích cỡ khác nhau.
Ein gebogener Gegenstand, an dem man etwas aufhängen oder befestigen kann

móc, cái móc
Bạn có thể treo khăn tắm lên móc.
Ein dünner Streifen aus Stoff oder Material zum Nähen oder Binden

sợi chỉ, sợi
Cô ấy kéo sợi chỉ qua cây kim.
Ein Werkzeug, mit dem man Dosen öffnen kann

đồ mở hộp, dụng cụ mở hộp
Đồ mở hộp khó mở mà không có.
Ein Werkzeug, mit dem man Flaschen öffnen kann

đồ mở chai, cái mở nắp chai
Đồ mở chai giúp việc mở dễ dàng.
Eine kleine, dünne Nadel mit einem Kopf, die zum Fixieren von Stoff benutzt wird

ghim, ghim may
Hãy cẩn thận, ghim rất nhọn.
Ein Verschluss, mit dem man Kleidung oder Taschen öffnet und schließt

khóa kéo, dây kéo
Khóa kéo giúp việc mở ra dễ dàng.
Ein Stift, der Tinte enthält und zum Schreiben benutzt wird

bút máy, bút mực
Nhiều người sử dụng bút máy ở trường.
Ein kleines Gerät, mit dem man Stifte spitz macht

gọt bút chì, đồ chuốt bút chì
Cái gọt bút chì làm cho đầu bút lại sắc nhọn.
Ein Werkzeug, mit dem man Löcher in Papier macht

máy đục lỗ, dụng cụ đục lỗ
Với máy đục lỗ, bạn có thể chuẩn bị giấy cho một bìa kẹp.
Ein kleines Metallstück, mit dem man Papier zusammenheftet

ghim bấm, kẹp
Anh ấy có nhiều ghim bấm trong văn phòng.
Ein kleines Metallstück, mit dem man Papier zusammenhält

kẹp giấy, ghim kẹp
Với kẹp giấy, bạn có thể giữ các tờ giấy lại với nhau.
