Trình độ B2 - Trao Đổi và Thương Mại
Học từ vựng tiếng Đức về thương mại, trao đổi, hàng hóa, dịch vụ, thị trường và giao dịch kinh doanh. Những từ trình độ B2 này giúp bạn hiểu các mối quan hệ thương mại và thảo luận về mua, bán, trao đổi và giao dịch hàng hóa hoặc dịch vụ.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Etwas durch etwas anderes ersetzen oder wechseln

thay thế, đổi
Công ty thay thế các bộ phận bị lỗi.
Etwas mit jemandem teilen oder gegenseitig geben

trao đổi, thay thế
Những đứa trẻ trao đổi những thẻ sưu tập của chúng.
Etwas mit jemandem wechseln, um etwas anderes zu bekommen

trao đổi, đổi chác
Họ đã trao đổi số điện thoại của họ.
Etwas aktiv nutzen oder beanspruchen
Im Handel oder auf dem Markt verfügbar und zu kaufen oder zu beziehen

có sẵn, có thể mua được
Bài viết hiện không có sẵn.
Ein Zettel oder Dokument, mit dem man etwas bezahlen oder erhalten kann

phiếu, phiếu mua hàng
Cô ấy tặng tôi một phiếu quà tặng cho sinh nhật của tôi.
Ein Produkt, das besonders günstig oder unter seinem normalen Preis angeboten wird

món hời, mua được giá hời
Đó không phải là một món hời, mà là quá đắt!
Wenn alle Produkte oder Tickets verkauft sind und nichts mehr verfügbar ist

hết hàng, bán hết
Bộ phim mới hoàn toàn hết vé vào cuối tuần đầu tiên.
Ein Tisch in Geschäften, auf dem reduzierte oder ausrangierte Waren ungeordnet ausgelegt werden, damit Kunden darin stöbern können

bàn hàng giảm giá, bàn hàng hạ giá
Những cuốn sách cũ được đặt trên bàn hàng giảm giá.
Eine regelmäßige Bestellung oder Mitgliedschaft

đăng ký, thành viên
Cô ấy đã hủy đăng ký phòng tập thể dục của mình.
Das Verkaufen von Waren oder Dienstleistungen

bán hàng, thương mại hóa
Cô ấy làm việc trong bán hàng và tư vấn cho khách hàng.
Jemand, der Waren verkauft

thương nhân, người bán hàng
Người buôn bán thực hiện các giao dịch tốt.
Der Austausch von Waren und Dienstleistungen zwischen einem Land und anderen Ländern

ngoại thương, thương mại quốc tế
Trung Quốc là đối tác quan trọng nhất của chúng tôi trong thương mại đối ngoại.
Ein wirtschaftlicher Austausch von Waren oder Dienstleistungen zwischen Parteien

thỏa thuận, giao dịch
Tôi muốn kết thúc thỏa thuận này.
Das Importieren von Waren in ein Land

nhập khẩu, nhập cảnh
Luật mới ảnh hưởng đến việc nhập khẩu thuốc.
Das Exportieren von Waren aus einem Land

xuất khẩu, xuất cảng
Xuất khẩu nguyên liệu thô đã tăng mạnh.
Mit Beruf oder Geschäft verbunden

chuyên nghiệp, kinh doanh
Cô ấy thường xuyên đi du lịch vì công việc.
Der Gewinn aus einer Geschäftstätigkeit

lợi nhuận, lãi
Anh ấy đầu tư để kiếm được nhiều lợi nhuận hơn.
Waren ins Ausland verkaufen und schicken

xuất khẩu
Chúng tôi xuất khẩu hàng hóa sang châu Âu.
