Trình độ B2 - Cài đặt và Ý kiến
Học các từ ngữ về thái độ và quan điểm như sở thích, tư duy cởi mở, hoài nghi và khoan dung - được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Persönliche Vorliebe oder Stil

gu, sở thích
Sở thích của khách hàng thay đổi nhanh chóng.
Ein Zustand der Unsicherheit oder des Zweifels, bei dem man sich nicht sicher oder entschlossen fühlt

sự thiếu tự tin, sự nghi ngờ
Tình hình chính trị gây ra sự bất an trong dân chúng.
Die Eigenschaft, offen für neue Ideen, Menschen oder Erfahrungen zu sein

tính cởi mở, sự tiếp thu
Tôi đánh giá cao sự cởi mở của cô ấy trong các cuộc trò chuyện về những chủ đề khó khăn.
Enttäuscht oder ernüchtert, weil Erwartungen nicht erfüllt wurden

vỡ mộng, thất vọng
Nhiều người trẻ ngày nay vỡ mộng.
Nachträglich bedauern, dass man etwas getan oder nicht getan hat

hối hận
Một ngày nào đó cô ấy sẽ hối tiếc vì đã không đi du lịch.
Die grundlegende Haltung oder Meinung zu etwas

thái độ cơ bản, quan điểm nền tảng
Một thái độ cơ bản cởi mở là quan trọng trong nhóm.
Man glaubt nicht sofort alles

hoài nghi, ngờ vực
Hoài nghi, nhiều người như vậy đối với những lời hứa.
Etwas in negativer, herabsetzender Weise ausdrücken

miệt thị, hạ thấp
Những nhận xét miệt thị làm tổn thương cảm xúc.
Ohne Meinung oder Wertung

trung lập, không thiên vị
Tôi cố gắng trung lập trong các cuộc thảo luận.
Eine falsche oder unfaire Meinung über Menschen oder Dinge

định kiến, thành kiến
Người ta không nên có định kiến.
Die Fähigkeit, andere Meinungen und Menschen zu akzeptieren

khoan dung, khả năng chấp nhận ý kiến và con người khác
Khoan dung có nghĩa là tôn trọng sự khác biệt.
Das Gefühl, nicht sofort zu glauben oder zu vertrauen

chủ nghĩa hoài nghi, sự nghi ngờ
Sự hoài nghi tăng lên khi không có bằng chứng.
