Chứng chỉ Goethe A2 - Các thuật ngữ và khái niệm cơ bản
Học các từ tiếng Đức then chốt cho các thuật ngữ cơ bản, ý tưởng và khái niệm hằng ngày thường gặp ở trình độ A2, giúp bạn hiểu và diễn đạt các mối liên hệ đơn giản chính xác hơn.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein Gegenstand oder Objekt

đồ vật, vật
Tôi thấy thứ này rất quan trọng.
Ein Gedanke oder Einfall, der etwas Neues beschreibt

ý tưởng, khái niệm
Đó là một ý tưởng thú vị.
Etwas, das Schwierigkeiten verursacht und gelöst werden muss

vấn đề, khó khăn
Máy tính của tôi có một vấn đề.
Die aktuellen Umstände oder Bedingungen in einem bestimmten Moment

tình huống, tình trạng
Tình hình kinh tế đã được cải thiện.
ein kurzer Rat oder Hinweis, der jemandem hilft
Ein angestrebtes Ergebnis oder Vorhaben

mục tiêu, mục đích
Không có mục tiêu rõ ràng, thành công khó có thể đạt được.
Ein geordneter oder strukturierter Zustand

trật tự, sự tổ chức
Trẻ em cần có trật tự rõ ràng.
Der übrig gebliebene Teil von etwas

phần còn lại, phần thừa
Những trang đầu tiên thật nhàm chán, nhưng phần còn lại thật thú vị.
Fläche eines Buchs oder Blatts

trang, tờ
Tôi đã lật trang.
Ein kurzer räumlicher oder zeitlicher Abstand zu etwas

sự gần gũi, vùng lân cận
Gần ga tàu có một quán cà phê.
Die Anzahl der Jahre, die eine Person gelebt hat

tuổi, tuổi tác
Tuổi tác không đóng vai trò nào.
Etwas, das zwei Dinge voneinander abweichen lässt

sự khác biệt
Giá cả tạo nên sự khác biệt.
Etwas, das in direktem Widerspruch zu etwas anderem steht

đối lập, trái ngược
"Cho" và "nhận" là những từ trái nghĩa.
Nicht auf die übliche Art

khác biệt
Tôi sẽ thử khác đi.
Etwas in eine andere Form oder einen anderen Zustand bringen

thay đổi, sửa đổi
Bạn cần thay đổi mật khẩu.
Der momentanen Situation entsprechend

hiện tại, đương thời
Kiến thức của anh ấy không còn cập nhật nữa.
Zu einer Person oder Sache gehörend

riêng, cá nhân
Cô ấy có phong cách riêng của mình.
Eigenschaft, wie gut etwas ist

chất lượng, phẩm chất
Thương hiệu này đại diện cho chất lượng.
Etwas, das durch einen Herstellungsprozess entsteht

sản phẩm, hàng hóa
Sản phẩm này có phải là hữu cơ không?
Ein technischer oder elektronischer Gegenstand, den man für bestimmte Aufgaben benutzt

thiết bị, dụng cụ
Thiết bị không hoạt động đúng cách.
Ein technisches Gerät oder eine Maschine

thiết bị, máy móc
Thiết bị hoạt động hoàn hảo.
