Goethe-Zertifikat A1 - Công việc và nghề nghiệp
Học các từ tiếng Đức cơ bản về nghề nghiệp, nơi làm việc, hoạt động và các cuộc trò chuyện đơn giản về công việc và sự nghiệp, như có thể xuất hiện trong cuộc sống hằng ngày và trong Goethe-Zertifikat A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Tätigkeit, die man für Geld macht

công việc, việc làm
Cô ấy đi làm mỗi ngày.
Eine Tätigkeit für Geld oder Ergebnisse ausführen

làm việc, lao động
Chúng tôi làm việc từ 9 giờ đến 17 giờ.
Eine Tätigkeit, die man gelernt hat und regelmäßig für Geld ausübt

nghề nghiệp, nghề
Anh ấy đang học một nghề mới.
Eine bezahlte Tätigkeit, die jemand regelmäßig macht

công việc, việc làm
Công việc của cô ấy rất căng thẳng.
Eine Position oder ein Job in einer Firma oder Institution

vị trí, công việc
Vị trí sẽ trống từ tháng sau.
Der Ort, an dem jemand arbeitet

nơi làm việc, chỗ làm việc
Cô ấy đã đổi nơi làm việc.
Ein Unternehmen, das Produkte oder Dienstleistungen anbietet

công ty, doanh nghiệp
Anh ấy có một công ty riêng.
Eine Person, die andere bei der Arbeit leitet

ông chủ, sếp
Cô ấy là sếp mới.
Eine Person, mit der man zusammenarbeitet

đồng nghiệp, người cùng làm việc
Đồng nghiệp của tôi rất thân thiện.
Keinen Job habend

thất nghiệp, không có việc làm
Anh ấy đã thất nghiệp trong hai năm.
Geld durch Arbeit bekommen

kiếm tiền, xứng đáng
Bạn kiếm được bao nhiêu?
Ein Bankkonto, auf dem Geld verwaltet wird

tài khoản, tài khoản ngân hàng
Cô ấy gửi tiền vào tài khoản của mình.
Zeit, in der man in einem Beruf arbeitet, um Erfahrung zu sammeln

thực tập, kỳ thực tập
Cô ấy đang tìm một thực tập tại bệnh viện.
Leitung einer Gruppe oder Organisation

sự lãnh đạo, sự chỉ đạo
Công ty có một lãnh đạo mới.
Eine festgelegte Zeit für ein Treffen oder einen Besuch

cuộc hẹn, lịch hẹn
Cô ấy thường quên cuộc hẹn của mình.
Genau zur vereinbarten Zeit

đúng giờ, đúng hẹn
Xe buýt đã khởi hành đúng giờ lúc 8:00.
Belegt oder blockiert

bận, đang bận
Xin lỗi, đường dây bận.
Bezeichnet den Arbeitsort oder eine Institution

ở
Anh ấy làm việc tại Siemens.
Ein elektronisches Gerät zum Arbeiten, Lernen und Spielen

máy tính, máy tính
Máy tính bị hỏng.
Ein technisches Gerät, das Arbeit verrichtet

máy móc, thiết bị
Máy móc chạy tự động.
Ein Blatt mit leeren Feldern zum Ausfüllen

biểu mẫu, phiếu điền thông tin
Biểu mẫu có sẵn trực tuyến.
Dokumente, die wichtige Informationen enthalten

giấy tờ, tài liệu
Giấy tờ của tôi ở đâu?
Dünnes Material zum Schreiben oder Drucken

giấy, tờ
Cho tôi một tờ giấy.
Dein Name, den du schreibst

chữ ký, ký tên
Chữ ký của tôi luôn giống nhau.
Ein Dokument für Eintritt oder Fahrt

vé, phiếu
Bạn đã nhận được vé của mình chưa?
nach einer festgelegten Methode durchgeführte Prüfung, mit der Eigenschaften, Eignung oder Leistung einer Person oder Sache festgestellt werden

bài kiểm tra
Was am Ende herauskommt

kết quả, kết cục
Kết quả thể thao là 3:1.
Eine falsche Handlung oder Entscheidung

lỗi, sai sót
Không có người nào là không có lỗi.
Das Ergebnis einer Rechnung

kết quả, giải pháp
Giải pháp nằm trong sách.