Goethe-Zertifikat A1 - Thời gian rảnh
Học từ vựng tiếng Đức về sở thích, thể thao, giải trí và các hoạt động thời gian rảnh khác, đồng thời luyện nói về sở thích, kế hoạch cuối tuần và thời gian rảnh ở trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Zeit ohne Arbeit oder Pflicht

thời gian rảnh, thời gian nhàn rỗi
Bạn làm gì trong thời gian rảnh của mình?
Etwas, das man in der Freizeit gern macht

sở thích, thú vui
Đọc sách là một sở thích thú vị.
Körperliche Aktivität, die zur Gesundheit oder Unterhaltung dient

thể thao, hoạt động thể thao
Tôi tập thể thao mỗi sáng.
Eine unterhaltsame Aktivität machen

chơi, giải trí
Anh ấy chơi với con chó của mình.
Ein Spiel mit einem Ball, bei dem zwei Teams Tore schießen

bóng đá, túc cầu
Chúng tôi xem bóng đá trên TV tối nay.
Sich im Wasser fortbewegen

bơi, tắm
Chúng tôi bơi trong hồ.
Längere Fußwanderungen in der Natur unternehmen

đi bộ đường dài, đi dạo trong thiên nhiên
Chúng tôi đã đi bộ 20 km qua khu rừng.
Ein Gerät zum Anschauen von Sendungen

truyền hình, tivi
Tivi đặt trong phòng khách.
Bewegte Bilder mit Ton, die eine Geschichte erzählen

phim, điện ảnh
Phim bắt đầu lúc 20 giờ.
Gedruckte oder digitale Nachrichten und Informationen auf Papier

báo, tờ báo
Anh ấy mua một tờ báo ở sạp báo.
Jemanden ohne vorherige Absicht oder Planung begegnen

tình cờ gặp, vô tình gặp
Tôi tình cờ gặp anh ấy tại một bữa tiệc.
An einer Aktivität oder einem Ereignis teilnehmen

tham gia, cùng tham gia
Chúng tôi tham gia vào sự kiện.
zusammen mit jemandem an einen Ort gehen oder reisen

đi cùng, đồng hành
Chúng tôi đến sau với.
Ein Ereignis mit Spaß und Freude begehen

ăn mừng, kỷ niệm
Anh ấy ăn mừng năm mới.
Ein fröhliches Treffen mit Musik, Essen und Freunden

bữa tiệc, buổi liên hoan
Tôi đã mời nhiều bạn bè đến bữa tiệc.
Ein Ort, wo man tanzt und Musik hört, besonders abends

vũ trường, câu lạc bộ đêm
Nhiều người trẻ nhảy múa trong vũ trường.
speisen über offenem Feuer oder auf einem Grill garen

nướng, nướng thịt
Bạn có thích nướng vào mùa hè không?
Eine kurze Reise oder Fahrt zum Spaß oder zur Erholung

chuyến tham quan, chuyến đi chơi
Ngày mai có một chuyến tham quan với trường học.
Ein Weg oder eine Fahrt zu einem anderen Ort

chuyến đi, hành trình
Cô ấy đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến biển.
Von einem Ort zum anderen fahren

du lịch, di chuyển
Anh ấy thường du lịch bằng tàu hỏa.
Freizeit, in der man nicht arbeitet

kỳ nghỉ, ngày nghỉ
Kỳ nghỉ thật vui !