Goethe-Zertifikat A1 - Động từ tình thái và động từ cơ bản
Học các động từ khiếm khuyết quan trọng và động từ cơ bản trong tiếng Đức để diễn đạt mong muốn, khả năng, nghĩa vụ và hành động hằng ngày, đồng thời chuẩn bị có mục tiêu cho Goethe-Zertifikat A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Besitz, Eigentum oder eine Eigenschaft ausdrücken

có, sở hữu
Có bạn đủ tiền không?
Etwas machen oder ausführen

làm, thực hiện
Cô ấy tập thể dục mỗi ngày.
Jemandem etwas überreichen oder überlassen

cho, trao
Làm ơn đưa cho tôi muối!
Etwas von einem Ort entfernen

nhặt lên, lấy
Lấy áo khoác của bạn từ ghế !
Etwas oder jemanden entdecken

khám phá, tìm thấy
Cô ấy đã tìm thấy một nhà hàng tốt.
Versuchen, etwas oder jemanden zu finden

tìm kiếm, tìm kiếm
Chúng tôi đang tìm siêu thị.
Jemandem eine Frage stellen

hỏi, đặt câu hỏi
Anh ấy luôn đặt nhiều câu hỏi.
Fähigkeit besitzen, etwas zu tun

biết cách làm, có khả năng
Bạn có thể nấu ăn không?
Einen starken Wunsch oder Willen ausdrücken

muốn, mong muốn
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ.
Notwendigkeit oder Zwang ausdrücken

phải, bắt buộc phải
Anh ấy phải dậy sớm hơn.
Erlaubnis haben, etwas zu tun

được phép, có quyền
Hôm nay bạn được phép thức khuya hơn.
Eine Pflicht, Notwendigkeit oder Anweisung ausdrücken

nên, phải
Anh ấy phải đọc cuốn sách.