pattern

Chứng chỉ Goethe B1 - Từ tham chiếu và tiểu từ

Học các từ tham chiếu và tiểu từ tiếng Đức thông dụng diễn đạt mối liên hệ, sự nhấn mạnh và thái độ, đồng thời hiểu rõ hơn ở trình độ B1 cách các cuộc hội thoại và văn bản tự nhiên được cấu trúc.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Goethe-Zertifikat B1
alle
alle
[Đại từ]

bezeichnet die ganze Menge oder jede Person einer Gruppe

tất cả

tất cả

Ex: Alle Kinder spielen im Garten. 
derselbe
derselbe
[Đại từ]

Ein hinweisendes Pronomen, das Identität oder völlige Übereinstimmung ausdrückt

cùng một

cùng một

Ex: Das ist dasselbe Problem, das wir früher hatten. 

Đây là cùng một vấn đề mà chúng ta đã có trước đây.

dafür
dafür
[Trạng từ]

Bezeichnet den Zweck oder Grund einer Handlung

cho điều đó, để đổi lại

cho điều đó, để đổi lại

Ex: Was kann ich dafür? 

Vì điều đó tôi có thể làm gì ?

irgendein
irgendein
[Đại từ]

Ein Indefinitpronomen, das etwas Unbestimmtes oder Nicht näher Definierbares bezeichnet

bất kỳ, một

bất kỳ, một

Ex: Such dir irgendeinen Tag aus, der dir passt. 

Hãy chọn bất kỳ ngày nào phù hợp với bạn.

irgendwann
irgendwann
[Trạng từ]

Ein unbestimmter Zeitpunkt in der Zukunft oder Vergangenheit

một ngày nào đó, vào một lúc nào đó

một ngày nào đó, vào một lúc nào đó

Ex: Hast du irgendwann mal Zeit? 

Bạn có lúc nào đó thời gian không?

selber
selber
[Đại từ]

Betont, dass jemand etwas persönlich tut oder etwas direkt zu ihm gehört

chính tôi, tự mình

chính tôi, tự mình

Ex: Die Kinder haben selber gegessen. 

Những đứa trẻ đã ăn tự mình.

solch
solch
[Đại từ]

Ein hinweisendes Pronomen, das auf etwas Bestimmtes verweist

như thế

như thế

Ex: Sie hat solch eine Energie! 

Cô ấy có một năng lượng như vậy!

ebenfalls
ebenfalls
[Trạng từ]

In gleicher Weise

cũng

cũng

Ex: Er geht ins Kino, ich gehe ebenfalls. 

Anh ấy đi xem phim, tôi cũng đi nữa.

ebenso
ebenso
[Trạng từ]

In gleicher Weise

cũng như vậy

cũng như vậy

Ex: Das ist ebenso wichtig. 

Điều này cũng quan trọng.

bloß
bloß
[Hư từ]

nur und nichts weiter

Ex: Er wollte bloß helfen. 
halt
halt
[Hư từ]

Wird verwendet, um eine Aussage abzuschwächen oder eine einfache Lösung zu signalisieren

chỉ là, đơn giản là

chỉ là, đơn giản là

Ex: Nimm halt den anderen Weg. 

Chỉ cần đi con đường khác.

überhaupt
überhaupt
[Trạng từ]

Drückt Verstärkung, Allgemeingültigkeit oder radikale Negation aus

hoàn toàn, chút nào

hoàn toàn, chút nào

Ex: Ich kann überhaupt nicht schwimmen. 

Tôi hoàn toàn không thể bơi.

meinetwegen
meinetwegen
[Trạng từ]

Aus meiner Sicht

theo tôi, từ quan điểm của tôi

theo tôi, từ quan điểm của tôi

Ex: Meinetwegen kann der Film auch aus sein! 

Theo quan điểm của tôi, bộ phim cũng có thể kết thúc!

umsonst
umsonst
[Trạng từ]

Ohne Bezahlung

miễn phí, không mất tiền

miễn phí, không mất tiền

Ex: Du musst nichts bezahlen, alles ist umsonst. 

Bạn không phải trả bất cứ thứ gì, mọi thứ đều miễn phí.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek