Chứng chỉ Goethe B1 - Lái xe và giao thông đường bộ
Học từ vựng tiếng Đức về lái xe, đường sá, quy tắc giao thông, phương tiện và các tình huống giao thông và mở rộng vốn từ vựng trình độ B1 của bạn cho tai nạn, sửa chữa, tắc đường và định hướng trong giao thông đường bộ.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Den Sicherheitsgurt anlegen und befestigen

thắt dây an toàn, cài dây an toàn
Trẻ em phải được thắt dây an toàn trong xe ô tô.
mit einem Fahrzeug die Fahrt beginnen

khởi hành, xuất phát
Die Richtung ändern, zum Beispiel an einer Kreuzung

rẽ, quẹo
Tài xế đã rẽ quá muộn.
Geschwindigkeit verringern oder anhalten durch Bremsen

phanh, giảm tốc độ
Đoàn tàu phanh từ từ.
Ein Signal mit der Autohupe geben

bấm còi, kêu còi
Xe ô tô thường bấm còi trong tắc đường.
Ein Fahrzeug an einem anderen vorbeifahren und schneller sein

vượt, vượt lên
Tôi không thể vượt xe buýt kịp thời.
Ein Fahrzeug an einem bestimmten Ort abstellen

đỗ xe, đậu xe
Có được đỗ xe ở đây không, thậm chí ?
Benzin oder Diesel in ein Fahrzeug füllen

đổ xăng, nạp nhiên liệu
Anh ấy đổ đầy chiếc xe hoàn toàn.
Der Bereich, wo Fahrzeuge in ein Grundstück oder eine Straße fahren

lối vào, đường vào nhà
Anh ấy đỗ xe ở lối vào.
Der Weg, über den man aus einem Gelände oder von einer Straße abfährt

lối ra, đường ra
Lối ra từ bãi đỗ xe được đánh dấu rõ ràng.
Ein Weg oder eine Entfernung zwischen zwei Punkten, oft für Fahrt oder Reise genutzt