Sách Face2face - Trung cấp - Đơn vị 9 - 9A

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 - 9A trong sách giáo trình Face2Face Intermediate, như "dị ứng", "phòng mổ", "phòng bệnh", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Face2face - Trung cấp
allergy [Danh từ]
اجرا کردن

dị ứng

Ex: He carries an epinephrine injector at all times due to his severe bee sting allergy .

Anh ấy luôn mang theo một ống tiêm epinephrine do bị dị ứng nặng với ong đốt.

migraine [Danh từ]
اجرا کردن

chứng đau nửa đầu

Ex: His migraine lasted for hours , making it hard to focus on anything .

Cơn đau nửa đầu của anh ấy kéo dài hàng giờ, khiến khó tập trung vào bất cứ điều gì.

ward [Danh từ]
اجرا کردن

khoa

Ex: He was transferred to the orthopedic ward for treatment of his broken leg .

Anh ấy được chuyển đến khoa chỉnh hình để điều trị chân bị gãy.

surgery [Danh từ]
اجرا کردن

phẫu thuật

Ex: The doctor recommended surgery to remove the tumor and improve the patient ’s health .
اجرا کردن

bác sĩ đa khoa

Ex: The general practitioner provided comprehensive care , addressing both her physical health and mental well-being during the visit .

Bác sĩ đa khoa đã cung cấp dịch vụ chăm sóc toàn diện, giải quyết cả sức khỏe thể chất và tinh thần của cô trong suốt buổi khám.

prescription [Danh từ]
اجرا کردن

đơn thuốc

Ex: You ca n't buy this medicine without a prescription .

Bạn không thể mua thuốc này mà không có đơn thuốc.

infection [Danh từ]
اجرا کردن

nhiễm trùng

Ex: The doctor prescribed antibiotics to treat the ear infection .

Bác sĩ đã kê đơn thuốc kháng sinh để điều trị nhiễm trùng tai.

surgeon [Danh từ]
اجرا کردن

bác sĩ phẫu thuật

Ex: She consulted a surgeon to discuss the best approach for her upcoming knee surgery .

Cô ấy đã tham khảo ý kiến của một bác sĩ phẫu thuật để thảo luận về cách tiếp cận tốt nhất cho cuộc phẫu thuật đầu gối sắp tới.

asthma [Danh từ]
اجرا کردن

hen suyễn

Ex: Symptoms of asthma include wheezing , coughing , chest tightness , and shortness of breath .

Các triệu chứng của hen suyễn bao gồm thở khò khè, ho, tức ngực và khó thở.

specialist [Danh từ]
اجرا کردن

chuyên gia

Ex:

Anh ấy đã gặp một bác sĩ tim mạch, một chuyên gia y tế tập trung vào sức khỏe tim mạch, vì chứng đau ngực dai dẳng của mình.

اجرا کردن

phòng mổ

Ex: The surgeons prepared the operating theater before beginning the surgery .

Các bác sĩ phẫu thuật chuẩn bị phòng mổ trước khi bắt đầu ca phẫu thuật.